Trình độ B2 - Thời Tiết và Khí Hậu
Học từ vựng tiếng Đức về các điều kiện thời tiết phức tạp, khí hậu, thời tiết cực đoan và những thay đổi lâu dài. Những từ trình độ B2 này giúp bạn hiểu rõ hơn các bản tin dự báo thời tiết và các cuộc thảo luận về khí hậu và những diễn biến khí hậu.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein leichter Nebel oder Feuchtigkeit in der Luft

sương mù nhẹ, hơi nước
Sương mù nhẹ làm tầm nhìn khó khăn.
Ein leichter, feiner Regen, der langsam fällt

mưa phùn, mưa bụi
Chúng tôi đi dạo mặc dù trời đang mưa phùn.
Sehr kaltes Wetter, bei dem Wasser gefriert

sương giá, băng giá
Vào buổi sáng, người ta thấy sương giá trên cửa sổ.
Mit starkem Wind und Regen sehr heftig sein

bão táp, cuồng phong
Trong cơn bão, tôi đã ở nhà.
Ein plötzlicher, kurzer Regen

cơn mưa rào, mưa ngắn
Chúng tôi đã bị bất ngờ bởi cơn mưa rào.
Eine große Menge Wasser, die Flüsse oder Seen über die Ufer treten lässt und oft Schäden verursacht

lũ lụt, nước lũ
Mọi người đã phải được sơ tán vì lũ lụt.
Luft oder Wind bewegt sich und bewegt etwas leicht

thổi
Lá cờ phấp phới trên mái nhà.
Licht der Sonne, wenn sie scheint
Eine Wettergrenze, bei der kalte Luft warme Luft verdrängt

frông lạnh, mặt trận lạnh
Frông lạnh gây ra mưa và giông bão.
Eine Wettergrenze, bei der warme Luft kalte Luft verdrängt

mặt trận ấm, mặt trận không khí ấm
Mặt trận ấm thường gây ra mưa.
Leichter, feiner Regen, der sanft fällt

mưa phùn, mưa nhẹ
Mưa phùn làm con đường trơn trượt.
Kleine, weiche Eiskörner, die im Winter vom Himmel fallen

mưa đá nhỏ, tuyết hạt
Graupel nằm trên đường.
Harte Eiskörner, die bei Gewittern vom Himmel fallen

mưa đá, hạt mưa đá
Mưa đá có thể rất ồn ào.
Ein starker tropischer Wirbelsturm mit viel Wind und Regen

bão, bão nhiệt đới
Cơn bão đến từ Thái Bình Dương.
Sehr starke, brennende Hitze, oft im Sommer

cái nóng như thiêu đốt, nắng nóng gay gắt
Cái nóng như thiêu đốt làm cho nhựa đường tan chảy.
Warme, feuchte und drückende Luft, oft vor einem Gewitter

không khí oi bức, độ ẩm ngột ngạt
Ở vùng nhiệt đới, độ ẩm là bình thường.
Ein Boden, der das ganze Jahr gefroren bleibt

băng vĩnh cửu, đất đóng băng vĩnh viễn
Băng vĩnh cửu đặc biệt mạnh vào mùa đông.
Eine Zeit mit sehr hoher Temperatur über mehrere Tage

đợt nóng, sóng nhiệt
Đợt nắng nóng khiến chúng tôi ở nhà.
Eine Zeit mit sehr niedrigen Temperaturen über mehrere Tage

đợt lạnh, thời kỳ rét đậm
Vì đợt lạnh, trường học vẫn đóng cửa.
Eine glatte, unsichtbare Eisschicht auf Straßen oder Wegen

băng đen, lớp băng trơn
Vì glatteis, đã có nhiều tai nạn.
Feiner, weißer Frost, der Pflanzen und Gegenstände bedeckt

sương muối, sương giá trắng
Sương muối làm cho lá cây trắng xóa.
