Trình độ B2 - Logic và Lý Trí
Ở đây, bạn học các từ cho logic và lý trí như lý trí, kết luận, lập luận và tính khách quan, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Auf vernünftige und zweckmäßige Weise

một cách hợp lý, một cách logic
Một cách hợp lý, bạn nên kiểm tra tài liệu trước khi đi du lịch.
In sich stimmig und nachvollziehbar

mạch lạc, hợp lý
Một kế hoạch mạch lạc cần các bước rõ ràng.
Etwas als unmöglich oder nicht zutreffend erklären

loại trừ, bác bỏ
Tôi không muốn loại trừ khả năng này.
Allgemein gültig oder von grundlegender Bedeutung

cơ bản, nguyên tắc
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề cơ bản trước.
Die Fähigkeit, rational und logisch zu denken, um sinnvolle Entscheidungen zu treffen

lý trí, sự hợp lý
Cô ấy đã kêu gọi lý trí của anh ta.
Das Ergebnis oder die Entscheidung nach dem Nachdenken oder Analysieren

kết luận, suy luận
Das logische Ergebnis aus einer Überlegung oder Beobachtung

kết luận, suy luận
Kết luận là thí nghiệm đã thành công.
Auf Vernunft und Logik basierend, ohne emotionale Beeinflussung

hợp lý, logic
Phần lý trí trong não anh ấy biết rằng điều đó là sai.
Vernünftig und verständlich

hợp lý, dễ hiểu
Luận điểm của bạn dễ hiểu và được giải thích tốt.
Eine logische Begründung oder Aussage, die eine Meinung oder These unterstützt

luận cứ, lập luận
Trong cuộc tranh luận, cô ấy thiếu những lập luận cần thiết.
Eine Aussage, die jemand als wahr darstellt, oft ohne Beweise

khẳng định, tuyên bố
Cô ấy đã đưa ra tuyên bố rằng mình vô tội.
Ein Denken, bei dem man von einzelnen Beispielen auf allgemeine Regeln schließt

quy nạp, suy luận quy nạp
Quy nạp giúp thu nhận kiến thức mới.
Ein Irrtum im Verstand, der zu falschen Schlussfolgerungen führt

lỗi suy luận, sai lầm trong tư duy
Sai lầm trong suy nghĩ là chỉ chú ý đến thông tin một chiều.
Eine falsche Schlussfolgerung oder ein logischer Fehler im Denken

ngụy biện, lỗi logic
Phải nhận ra ngụy biện để suy nghĩ đúng đắn.
Eine Aussage, die von Einzelfällen auf alle Fälle schließt

khái quát hóa, trừu tượng hóa
Sự khái quát hóa có thể dẫn đến định kiến.
Eine vorgefasste Meinung oder Befangenheit gegenüber jemandem oder etwas

định kiến, thiên vị
Thiên vị nên được tránh trong nghiên cứu.
Mit einer festen Meinung, die objektive Beurteilung verhindert

thiên vị, có thành kiến
Những ý kiến thiên vị có thể gây ra các quyết định sai lầm.
