Trình độ B2 - Sở Hữu và Chiếm Hữu
Ở đây, bạn học các từ về tài sản và sở hữu như sở hữu, quyền sở hữu, tài sản và di sản, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Mehrere Blumen, die zusammengebunden als Geschenk oder Dekoration dienen

bó hoa, chùm hoa
Tôi đã mua một bó hoa tươi cho phòng khách.
Ein Ort, an dem man Aktien und Wertpapiere kauft und verkauft

sở giao dịch, thị trường chứng khoán
Tại sàn giao dịch chứng khoán, giá cổ phiếu tăng và giảm.
Ein Papier, mit dem man Geld bezahlt oder bekommt

séc, ngân phiếu
Séc không có hiệu lực nếu không có chữ ký.
Was jemand gehört oder was er hat

tài sản, sở hữu
Sau khi ông qua đời, tài sản của ông đã chuyển sang cho gia đình.
Die Person, der etwas gehört

chủ sở hữu, người sở hữu
Chủ sở hữu quyết định điều gì xảy ra.
Die Person, der etwas rechtlich gehört

chủ sở hữu, người sở hữu
Chủ sở hữu đã bán tòa nhà.
Die Gesamtheit aller geldwerten Besitztümer einer Person oder Organisation

tài sản, tài sản có giá trị
Tài sản gia đình sẽ được chia công bằng.
Das, was jemand nach dem Tod hinterlässt

tài sản thừa kế, di sản
Luật sư giải quyết tài sản thừa kế.
Ein Gebäude oder ein Stück Land, das jemand besitzt

bất động sản, tài sản
Bất động sản thường là một khoản đầu tư an toàn.
Wenn jemand sagt, dass etwas ihm gehört

yêu sách quyền sở hữu, quyền sở hữu
Yêu sách sở hữu của cô ấy không rõ ràng.
Etwas bekommen, wenn ein Verwandter stirbt

thừa kế, được hưởng thừa kế
Sau cái chết của cha mình, anh ấy đã thừa kế rất nhiều tiền.
Das Recht, etwas zu besitzen und zu benutzen

quyền sở hữu, quyền chiếm hữu
Quyền sở hữu có thể được bảo vệ trước tòa án.
Das Recht, etwas zu besitzen oder zu nutzen

quyền sở hữu, quyền sở hữu tài sản
Quyền sở hữu đã được trao cho anh ta theo hợp đồng.
