Chứng chỉ Goethe B1 - Vị trí và Tư thế
Học từ vựng tiếng Đức về vị trí, tư thế, khoảng cách và các quan hệ không gian, và mô tả ở trình độ B1 chính xác hơn vị trí của người, tòa nhà, đồ vật và địa điểm trong mối tương quan với nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Die Position oder der Zustand von etwas

vị trí, tình hình
Tình hình trên thị trường là khó khăn.
An einem Ort sein oder in einem bestimmten Zustand sein

nằm ở, tọa lạc
Anh ấy hiện đang ở trong kỳ nghỉ.
An einem Ort, der sich innerhalb eines Raumes, Gebäudes oder Gegenstands befindet

bên trong, trong
Vui lòng ở bên trong cho đến khi mưa tạnh.
An der äußeren Seite oder Oberfläche

bên ngoài, ở ngoài
Nhìn ra ngoài !
Im Inneren von etwas

bên trong
Chúng tôi đã đỗ xe bên trong thành phố.
Bezeichnet eine präzise zentrale Position in Raum oder Zeit

ngay giữa
Anh ấy dừng lại ngay giữa đường.
eine Person, die zwischen zwei Seiten vermittelt und hilft, eine Einigung zu finden

người hòa giải, trung gian
Beschreibt etwas, das sich in einer unteren Position befindet

dưới, thấp
Áo dưới được làm từ cotton.
An der Frontseite oder am Anfang befindlich

phía trước, mặt trước
Các bánh xe trước của xe đạp cần được sửa chữa.
Der äußere Bereich oder die Kante von etwas

cạnh, rìa
Bức ảnh có một viền đen.
Auf der rechten Seite befindlich

phải, bên phải
Chân phải của tôi đau.