Sách English File - Trung cấp tiền - Bài học 7C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7C trong sách giáo trình English File Pre-Intermediate, như "từ", "ngôn ngữ", "với", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English File - Trung cấp tiền
at [Giới từ]
اجرا کردن

tại

Ex: She is still waiting at the bus stop .

Cô ấy vẫn đang đợi trạm xe buýt.

for [Giới từ]
اجرا کردن

cho

Ex: This medication is for treating my allergy .

Loại thuốc này là để điều trị dị ứng của tôi.

from [Giới từ]
اجرا کردن

từ

Ex: My friend Ana is visiting from Brazil .

Bạn tôi Ana đang đến thăm từ Brazil.

in [Giới từ]
اجرا کردن

trong

Ex: The keys are in my backpack .

Chìa khóa ở trong ba lô của tôi.

of [Giới từ]
اجرا کردن

của

Ex: She is a fan of classical music and believes it has a profound impact on one 's emotions .

Cô ấy là một fan của nhạc cổ điển và tin rằng nó có tác động sâu sắc đến cảm xúc.

to [Giới từ]
اجرا کردن

đến

Ex: The children run to the playground to play on the swings .

Những đứa trẻ chạy đến sân chơi để chơi xích đu.

with [Giới từ]
اجرا کردن

với

Ex: The company collaborated with another company on a new project .

Công ty đã hợp tác với một công ty khác trong một dự án mới.

language [Danh từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ

Ex: Learning a new language opens doors to different cultures and opportunities .

Học một ngôn ngữ mới mở ra cánh cửa đến với các nền văn hóa và cơ hội khác nhau.

tourism [Danh từ]
اجرا کردن

du lịch

Ex: The natural beauty of the island makes it a hot spot for tourism .

Vẻ đẹp tự nhiên của hòn đảo khiến nó trở thành điểm nóng cho du lịch.