làm giận dữ
Sự coi thường trắng trợn các quy tắc đã khiến huấn luyện viên phát điên.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5B trong sách giáo trình English File Upper Intermediate, như "chọc tức", "kích thích", "truyền cảm hứng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
làm giận dữ
Sự coi thường trắng trợn các quy tắc đã khiến huấn luyện viên phát điên.
làm thất vọng
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đáp ứng thời hạn, nhưng những thay đổi đột ngột trong yêu cầu của dự án chỉ khiến thất vọng nỗ lực của cô ấy.
làm xấu hổ
Cô ấy xấu hổ khi điện thoại của cô ấy đổ chuông lớn trong cuộc họp.
làm kiệt sức
Học bài cho các kỳ thi trong nhiều đêm liên tiếp bắt đầu làm kiệt sức học sinh, ảnh hưởng đến khả năng ghi nhớ thông tin của họ.
làm thất vọng
Việc anh ấy không xuất hiện tại bữa tiệc đã làm thất vọng bạn bè của anh ấy.
làm kinh ngạc
Tốc độ và hiệu quả của hệ thống máy tính mới đã làm kinh ngạc các nhân viên.
làm khiếp sợ
Tiếng động lớn giữa đêm đã làm kinh hãi cả gia đình.
truyền cảm hứng
Kiệt tác của nghệ sĩ truyền cảm hứng cho người khác khám phá sự sáng tạo của chính họ.
nhầm lẫn
cảm thấy phấn khích
Cô ấy khó có thể kìm nén sự phấn khích của mình khi thích thú với âm thanh của bài hát yêu thích.
ấn tượng
Biểu hiện ấn tượng trên khuôn mặt cô ấy cho thấy sự ngưỡng mộ đối với nhạc sĩ tài năng.
ấn tượng
Cô ấy đã có một màn trình diễn ấn tượng tại buổi hòa nhạc.
căng thẳng
Sau một ngày dài làm việc, anh ấy hoàn toàn căng thẳng và cần thư giãn.
căng thẳng
Khối lượng công việc ở công việc mới của cô ấy vô cùng căng thẳng.
sợ hãi
Cô ấy sợ đi một mình trong bóng tối.
đáng sợ
Tối qua tôi đã có một cơn ác mộng đáng sợ về zombie.
vui mừng
Tiếng cười vui sướng của bọn trẻ vang khắp sân chơi.
thú vị
Triển lãm nghệ thuật là một bất ngờ thú vị.
bị xúc phạm
Sau khi nghe câu nói đùa không phù hợp, một số khán giả trông có vẻ bị xúc phạm và không thoải mái.
xúc phạm
Sử dụng ngôn ngữ xúc phạm có thể làm tổn thương cảm xúc của người khác và làm hỏng các mối quan hệ.
| Sách English File - Trung cấp cao | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 1A | Bài học 1B | Bài học 2A | Bài học 2B |
| Bài học 3A | Bài học 3B | Bài học 4A | Bài học 4B |
| Bài học 5A | Bài học 5B | Bài học 6A | Bài học 6B |
| Bài học 7A | Bài học 7B | Bài học 8A | Bài học 8B |
| Bài học 9A | Bài học 9B | Bài học 10A | Bài học 10B |