vị trí
Anh ấy đánh dấu vị trí chính xác của kho báu trên bản đồ bằng một chấm đỏ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Bài học 2 trong sách giáo khoa Top Notch 1A, như "bên", "khối", "rẽ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vị trí
Anh ấy đánh dấu vị trí chính xác của kho báu trên bản đồ bằng một chấm đỏ.
hướng
La bàn chỉ ra hướng đúng để giúp những người đi bộ đường dài tìm đường qua rừng.
phải
Hãy chắc chắn kiểm tra bên phải của bạn trước khi chuyển làn trên đường cao tốc.
the right or left half of an object, place, person, or similar whole
bên kia
Cô ấy vẫy tay với bạn mình từ phía bên kia căn phòng.
đường phố
Tôi băng qua đường một cách cẩn thận tại vạch sang đường dành cho người đi bộ.
used to refer to something that is very close to a particular person, place, or thing
giữa
Những đứa trẻ chơi đuổi bắt giữa những cái cây trong công viên.
trái
Bức ảnh chụp lại cặp đôi, với cánh tay đan vào nhau, đứng ở phía bên trái của khung hình.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
đi bộ
Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.
lái
Tôi thường lái xe đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt.
khu phố
Cửa hàng tạp hóa nằm ở khu phố tiếp theo.
đại lộ
Cô ấy đi dạo dọc theo đại lộ có hàng cây, tận hưởng bóng râm trong một ngày hè nóng nực.