Sách Top Notch 1A - Bài 2 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Bài học 2 trong sách giáo khoa Top Notch 1A, như "bên", "khối", "rẽ", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch 1A
location [Danh từ]
اجرا کردن

vị trí

Ex: He marked the exact location of the treasure on the map with a red dot .

Anh ấy đánh dấu vị trí chính xác của kho báu trên bản đồ bằng một chấm đỏ.

direction [Danh từ]
اجرا کردن

hướng

Ex: The compass indicated the correct direction to help the hikers find their way through the forest .

La bàn chỉ ra hướng đúng để giúp những người đi bộ đường dài tìm đường qua rừng.

right [Danh từ]
اجرا کردن

phải

Ex:

Hãy chắc chắn kiểm tra bên phải của bạn trước khi chuyển làn trên đường cao tốc.

side [Danh từ]
اجرا کردن

the right or left half of an object, place, person, or similar whole

Ex: The car's right side was damaged.
across [Giới từ]
اجرا کردن

bên kia

Ex: She waved at her friend from across the room .

Cô ấy vẫy tay với bạn mình từ phía bên kia căn phòng.

down [Trạng từ]
اجرا کردن

xuống

Ex:

Máy bay đã hạ xuống qua những đám mây để hạ cánh.

street [Danh từ]
اجرا کردن

đường phố

Ex: I crossed the street carefully at the pedestrian crosswalk .

Tôi băng qua đường một cách cẩn thận tại vạch sang đường dành cho người đi bộ.

around the corner [Cụm từ]
اجرا کردن

used to refer to something that is very close to a particular person, place, or thing

Ex: The park is around the corner , so we can easily take the kids there to play .
between [Giới từ]
اجرا کردن

giữa

Ex: The children played tag between the trees in the park .

Những đứa trẻ chơi đuổi bắt giữa những cái cây trong công viên.

to turn [Động từ]
اجرا کردن

quay

Ex:

Trái Đất quay quanh trục của nó, gây ra ngày và đêm.

left [Tính từ]
اجرا کردن

trái

Ex: The photograph captured the couple , with arms entwined , standing on the left side of the frame .

Bức ảnh chụp lại cặp đôi, với cánh tay đan vào nhau, đứng ở phía bên trái của khung hình.

to go [Động từ]
اجرا کردن

đi

Ex: He went into the kitchen to prepare dinner for the family.

Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.

to walk [Động từ]
اجرا کردن

đi bộ

Ex: After the heavy rain , it was challenging to walk on the muddy path .

Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.

to drive [Động từ]
اجرا کردن

lái

Ex: I usually drive to school , but today I 'm taking the bus .

Tôi thường lái xe đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt.

block [Danh từ]
اجرا کردن

khu phố

Ex: The grocery store is located on the next block .

Cửa hàng tạp hóa nằm ở khu phố tiếp theo.

avenue [Danh từ]
اجرا کردن

đại lộ

Ex: She strolled along the tree-lined avenue , enjoying the shade on a hot summer day .

Cô ấy đi dạo dọc theo đại lộ có hàng cây, tận hưởng bóng râm trong một ngày hè nóng nực.