tiệm làm đẹp
Tiệm làm đẹp cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm chăm sóc da mặt và làm móng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Xem trước trong sách giáo trình Top Notch 2A, như "chăm sóc da mặt", "tiệm làm đẹp", "làm móng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tiệm làm đẹp
Tiệm làm đẹp cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm chăm sóc da mặt và làm móng.
kiểu tóc
Kiểu tóc của anh ấy ngắn ở hai bên và dài hơn ở trên đỉnh.
cạo
Sau khi bơi, anh ấy cạo lông nách để vệ sinh tốt hơn.
làm móng
Anh ấy tặng mẹ mình một buổi làm móng nhân dịp sinh nhật.
chăm sóc móng chân
Dịch vụ làm móng chân bao gồm massage chân thư giãn và sơn móng tay.