Sách Top Notch Fundamentals B - Bài 13 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 13 - Bài 2 trong sách giáo trình Top Notch Fundamentals B, như "lịch sự", "bận", "lời mời", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch Fundamentals B
politely [Trạng từ]
اجرا کردن

lịch sự

Ex: The customer politely requested assistance from the store clerk .

Khách hàng đã lịch sự yêu cầu sự hỗ trợ từ nhân viên bán hàng.

to decline [Động từ]
اجرا کردن

từ chối

Ex: The manager declined the suggestion during the meeting .

Người quản lý đã từ chối đề xuất trong cuộc họp.

invitation [Danh từ]
اجرا کردن

lời mời

Ex: The couple sent out elegant wedding invitations to all their family and friends .

Cặp đôi đã gửi những thiệp mời đám cưới thanh lịch đến tất cả gia đình và bạn bè của họ.

busy [Tính từ]
اجرا کردن

bận rộn

Ex: The project deadline is approaching , and the team is getting busy with finalizing reports and presentations .

Hạn chót của dự án đang đến gần, và nhóm đang bận rộn hoàn thiện các báo cáo và bài thuyết trình.

hungry [Tính từ]
اجرا کردن

đói,cơn đói

Ex: He felt hungry after finishing his workout at the gym .

Anh ấy cảm thấy đói sau khi hoàn thành buổi tập tại phòng gym.

full [Tính từ]
اجرا کردن

no

Ex: After the buffet , everyone was full and happy .

Sau bữa tiệc tự chọn, mọi người đều no và vui vẻ.

tired [Tính từ]
اجرا کردن

mệt mỏi

Ex: She felt tired and decided to take a short nap .

Cô ấy cảm thấy mệt mỏi và quyết định chợp mắt một chút.

early [Tính từ]
اجرا کردن

sớm

Ex: We had an early dinner before the concert .

Chúng tôi đã ăn tối sớm trước buổi hòa nhạc.

late [Tính từ]
اجرا کردن

muộn

Ex: Due to the late start , they had to rush to finish their work before the deadline .

Do muộn bắt đầu, họ đã phải vội vàng hoàn thành công việc trước thời hạn.