Sách Summit 1B - Đơn vị 10 - Xem trước
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - Xem trước trong sách giáo khoa Summit 1B, như "người cô đơn", "hòa đồng", "thoải mái", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to give details about someone or something to say what they are like

miêu tả, tả
a group of humans

người, dân chúng
possessing a friendly personality and willing to spend time with people

hòa đồng, thân thiện
Là một người rất hòa đồng, John không bao giờ gặp khó khăn khi gặp gỡ những người mới khi đi du lịch một mình nhờ tính cách thân thiện của mình.
a person who actively avoids having any interaction with others

người cô độc, kẻ sống ẩn dật
Cô ấy thích làm một kẻ cô độc, tìm thấy sự thoải mái khi ở một mình.
(of a person) doing many things with a lot of energy

năng động
(of a job or lifestyle) including a lot of sitting and very little physical activity

ít vận động, ngồi nhiều
Cô ấy nhận ra rằng môi trường làm việc ít vận động của mình đang ảnh hưởng đến sức khỏe.
