nhân đạo
Những nỗ lực từ thiện của cô đã giúp tài trợ cho nghiên cứu y học và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các cộng đồng thiếu thốn.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Bài 4 trong sách giáo khoa Summit 2A, như "nhà tài trợ", "nhân đạo", "nhà hoạt động", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nhân đạo
Những nỗ lực từ thiện của cô đã giúp tài trợ cho nghiên cứu y học và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các cộng đồng thiếu thốn.
công việc
Làm việc nhóm là điều cần thiết để hoàn thành các dự án phức tạp tại văn phòng.
nhà tài trợ
Mỗi nhà tài trợ đã nhận được một lá thư cảm ơn vì những đóng góp hào phóng của họ cho ngân hàng thực phẩm.
nhà từ thiện
Nhà từ thiện đã quyên góp hàng triệu cho các tổ chức từ thiện giáo dục.
showing concern for the well-being of people and acting to improve human welfare
nhà hoạt động
Là một nhà hoạt động môi trường, cô ấy dành những ngày cuối tuần để dọn dẹp các bãi biển và con sông địa phương.