Sách Top Notch 3A - Đơn vị 3 - Bài học 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Bài học 2 trong sách giáo khoa Top Notch 3A, như "giặt khô", "kéo dài", "báo cáo", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the work done by a person, organization, company, etc. for the benefit of others

dịch vụ
Tổ chức phi lợi nhuận cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau để hỗ trợ những người đang trải qua tình trạng vô gia cư.
to clean clothing, bedding, or other fabrics using special chemicals and not water

giặt khô, làm sạch bằng phương pháp giặt khô
Bạn nên giặt khô vải này để tránh làm hỏng nó.
a jacket with a pair of pants or a skirt that are made from the same cloth and should be worn together

bộ đồ, com lê
Cô ấy cảm thấy sẵn sàng cho buổi thuyết trình kinh doanh trong bộ vest vừa vặn.
to fix something that is damaged, broken, or not working properly

sửa chữa, chữa lại
Cô ấy đã học cách sửa chữa lốp xe đạp bị xẹp.
something that we wear to cover and protect our feet, generally made of strong materials like leather or plastic

giày
Tôi đã mua đôi giày đầu tiên cho con trai nhỏ của mình để giúp bé học đi.
to put a work of art in a solid border

đóng khung, đặt trong khung
Nghệ sĩ thích đóng khung các bức tranh của mình bằng những chiếc khung trang trí công phu, kiểu cổ điển để thêm phần sang trọng.
a visual representation of a scene, person, etc. produced by a camera

bức ảnh, hình ảnh
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một khoảnh khắc đầy cảm xúc trong một bức ảnh tự nhiên.
to bring and give a letter, package, etc. to a specific person or place

giao, phân phát
Tuần trước, người giao hàng đã giao một gói hàng chứa sản phẩm mới.
a box or container in which items are packed

gói hàng, bưu kiện
Anh ấy đã gửi một gói hàng cho người bạn ở nước ngoài nhân dịp sinh nhật của họ.
to increase the length or duration of something

kéo dài, làm dài ra
Kiến trúc sư đề xuất kéo dài hành lang bằng cách mở rộng thêm mười feet.
to decrease the length of something

rút ngắn, giảm bớt
Hạn chót của dự án đã bị rút ngắn một cách bất ngờ.
a piece of clothing for girls or women that fastens around the waist and hangs down around the legs

váy, xiêm
Cô ấy kết hợp váy của mình với áo sơ mi trắng và giày cao gót.
to create a number of copies of a newspaper, magazine, book, etc.

in
Trường học đã in tờ rơi để quảng cáo sự kiện sắp tới.
a text or symbol that is displayed in public to give instructions, warnings, or information

biển báo, bảng hiệu
Có một biển báo trên cửa ghi "Không được vào".
