thu hút
Bài phát biểu của ông thu hút mong muốn thay đổi và cơ hội tốt hơn của cử tri.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Unit 9 - 9E trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "appeal", "take part", "recover", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thu hút
Bài phát biểu của ông thu hút mong muốn thay đổi và cơ hội tốt hơn của cử tri.
to participate in something, such as an event or activity
xin lỗi
Quan trọng là phải xin lỗi nếu bạn vô tình làm tổn thương cảm xúc của ai đó, ngay cả khi không cố ý.
phàn nàn
Khách hàng quyết định phàn nàn về dịch vụ kém mà họ nhận được tại nhà hàng.
yêu cầu
Tôi sẽ xin bạn tôi một khoản vay để trang trải các chi phí bất ngờ.
to express amusement or ridicule through laughter, either in a friendly or mocking manner
giúp đỡ
Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không?
hồi phục
Vật lý trị liệu đã giúp anh ấy phục hồi sau chấn thương thể thao.
phục hồi
Cộng đồng đã làm việc cùng nhau để phục hồi sau thảm họa thiên nhiên.