Sách Four Corners 1 - Bài 11 Bài học C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài C trong sách giáo trình Four Corners 1, như "quà lưu niệm", "lễ hội", "tour", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Four Corners 1
to buy [Động từ]
اجرا کردن

mua

Ex: He bought a new phone to replace his old one .

Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.

souvenir [Danh từ]
اجرا کردن

quà lưu niệm

Ex: She collected seashells from the beach as souvenirs of her seaside vacation .

Cô ấy đã nhặt vỏ sò từ bãi biển làm quà lưu niệm của kỳ nghỉ bên bờ biển.

sightseeing [Danh từ]
اجرا کردن

thăm quan

Ex: She was exhausted after a full day of sightseeing in Paris .

Cô ấy kiệt sức sau một ngày dài thăm quan ở Paris.

festival [Danh từ]
اجرا کردن

lễ hội

Ex: The comedy festival was filled with laughter and cheer .
beach [Danh từ]
اجرا کردن

bãi biển

Ex: I love strolling along the beach , feeling the soft sand between my toes .

Tôi thích đi dạo dọc theo bãi biển, cảm nhận cát mềm giữa các ngón chân.

to relax [Động từ]
اجرا کردن

thư giãn

Ex: He likes to relax in the garden during the evenings .

Anh ấy thích thư giãn trong vườn vào buổi tối.

to shop [Động từ]
اجرا کردن

mua sắm

Ex: Many people prefer to shop online for the convenience of home delivery .

Nhiều người thích mua sắm trực tuyến vì sự tiện lợi của giao hàng tận nhà.

market [Danh từ]
اجرا کردن

chợ

Ex:

Họ mặc cả với các nhà cung cấp tại chợ đường phố để có được giá tốt nhất cho quần áo và phụ kiện.

tour [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến đi

Ex: The couple embarked on a tour across Europe to celebrate their anniversary .

Cặp đôi bắt đầu một chuyến du lịch khắp châu Âu để kỷ niệm ngày cưới của họ.

picture [Danh từ]
اجرا کردن

bức ảnh

Ex: The photographer captured an emotional moment in a candid picture .

Nhiếp ảnh gia đã chụp được một khoảnh khắc đầy cảm xúc trong một bức ảnh tự nhiên.