voi
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến để ngắm những con voi hùng vĩ tại khu bảo tồn động vật hoang dã.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài D trong sách giáo trình Four Corners 1, như "ở nước ngoài", "chuông báo cháy", "xây dựng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
voi
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến để ngắm những con voi hùng vĩ tại khu bảo tồn động vật hoang dã.
ở nước ngoài
Nhiều gia đình chọn đi du lịch nước ngoài trong mùa lễ.
ngoài trời
Cô ấy thích đến thăm các hồ bơi ngoài trời vào mùa hè để bơi dưới ánh mặt trời.
quán cà phê
Các sinh viên thường tụ tập tại quán cà phê gần đó để học tập và giao lưu bên những tách trà.
lúc
Cuộc hẹn với bác sĩ là lúc 11:20 sáng.
tiếp theo
Tôi rất hào hứng về tập tiếp theo của chương trình truyền hình yêu thích của mình.
bàn
Chiếc bàn trong phòng chờ có tạp chí cho khách đọc.
chuông báo cháy
Cô ấy kích hoạt chuông báo cháy khi nhìn thấy khói bốc lên từ nhà bếp.
xây dựng
Chim xây tổ phức tạp để bảo vệ trứng của chúng.
kết thúc
Đầu bếp đã hoàn thành việc trình bày món ăn và phục vụ nó cho khách hàng.