giải trí
Đọc sách không chỉ mang tính giáo dục mà còn là một hình thức giải trí tốt.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài học A trong sách giáo trình Four Corners 2, chẳng hạn như "hoạt hình", "giải trí", "không phải", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giải trí
Đọc sách không chỉ mang tính giáo dục mà còn là một hình thức giải trí tốt.
phim hành động
Những người hâm mộ phim hành động háo hức chờ đợi sự ra mắt của phần tiếp theo trong loạt phim yêu thích của họ.
hài kịch
Bộ phim là một hài kịch chế giễu những câu chuyện cổ tích truyền thống.
hoạt hình
Cô ấy thích xem phim hoạt hình vì những nhân vật đầy màu sắc và câu chuyện của chúng.
phim
Tôi đã xem một bộ phim hài và không thể ngừng cười.
kịch
Tôi đã có vé xem một vở kịch tại nhà hát thành phố cuối tuần này.
nhạc kịch
Hamilton là một vở nhạc kịch đột phá kể về câu chuyện của Alexander Hamilton thông qua sự kết hợp độc đáo giữa hip-hop và các giai điệu truyền thống của nhạc kịch.
khoa học viễn tưởng
Anh ấy thích những câu chuyện khoa học viễn tưởng khiến anh ấy suy nghĩ về tương lai.
phim cao bồi
Nhiều nhà làm phim đã cố gắng hồi sinh sự quan tâm đến phim miền Tây bằng cách thêm những nét hiện đại vào cốt truyện truyền thống.
thường xuyên
Họ thường đi bơi ở bãi biển vào những ngày nóng.
muộn
Do muộn bắt đầu, họ đã phải vội vàng hoàn thành công việc trước thời hạn.
hàng
Cô ấy cẩn thận sắp xếp những cuốn sách thành một hàng thẳng trên kệ, sắp xếp chúng theo thể loại.
thích hơn
Nhiều người thích ăn những bữa ăn tự nấu ở nhà hơn là đồ ăn nhanh.
cũng không
Tôi không thể đi dự tiệc tối nay, và bạn tôi cũng cũng không thể.