Sách Face2face - Cơ bản - Đơn vị 8 - 8B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8B trong sách giáo trình Face2Face Elementary, như "máy bay", "tàu điện ngầm", "lái xe", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Cơ bản
car [Danh từ]
اجرا کردن

xe hơi

Ex: My father 's car needs an oil change .

Xe của bố tôi cần thay dầu.

plane [Danh từ]
اجرا کردن

máy bay

Ex: We booked tickets for a plane to Paris next week .

Chúng tôi đã đặt vé cho một máy bay đến Paris vào tuần tới.

train [Danh từ]
اجرا کردن

tàu hỏa

Ex: I missed my train , so I had to catch the next one .

Tôi đã lỡ chuyến tàu của mình, vì vậy tôi phải bắt chuyến tiếp theo.

taxi [Danh từ]
اجرا کردن

taxi

Ex: I hailed a taxi to take me to the airport .

Tôi đã gọi một taxi để đưa tôi đến sân bay.

bus [Danh từ]
اجرا کردن

xe buýt

Ex: The bus arrived just in time , so I did n't have to wait long .

Xe buýt đến đúng giờ, vì vậy tôi không phải chờ đợi lâu.

tram [Danh từ]
اجرا کردن

tàu điện

Ex: Tourists loved riding the historic tram , which offered a scenic tour of the downtown area .

Du khách rất thích đi trên chiếc tram lịch sử, nơi cung cấp một chuyến tham quan phong cảnh của khu vực trung tâm thành phố.

bike [Danh từ]
اجرا کردن

xe đạp

Ex: She enjoys taking her bike for a ride along the riverside .

Cô ấy thích đạp xe đạp dọc theo bờ sông.

scooter [Danh từ]
اجرا کردن

xe tay ga

Ex: The scooter has become a popular mode of transportation for short distances in urban areas .

Xe scooter đã trở thành phương tiện giao thông phổ biến cho quãng đường ngắn trong khu vực thành thị.

boat [Danh từ]
اجرا کردن

thuyền

Ex: The boat rocked gently as we set sail on a sunny day .

Con thuyền nhẹ nhàng đung đưa khi chúng tôi ra khơi vào một ngày nắng.

motorbike [Danh từ]
اجرا کردن

xe máy

Ex: The motorbike zoomed past us , its engine roaring as it navigated through traffic .

Chiếc xe máy lao vút qua chúng tôi, động cơ gầm rú khi nó lách qua dòng xe cộ.

ferry [Danh từ]
اجرا کردن

phà

Ex: The ferry ride offered stunning views of the coastline .

Chuyến đi bằng phà mang đến những góc nhìn tuyệt đẹp của bờ biển.

coach [Danh từ]
اجرا کردن

xe buýt

Ex: The coach stopped at various towns along the route , picking up more passengers .

Xe khách dừng lại ở nhiều thị trấn dọc theo tuyến đường, đón thêm hành khách.

cab [Danh từ]
اجرا کردن

the enclosed compartment at the front of a vehicle or locomotive where the driver sits and operates the controls

Ex: The engineer leaned out of the cab to check the signal .
motorcycle [Danh từ]
اجرا کردن

xe máy

Ex: He wears a helmet for safety when riding his motorcycle .

Anh ấy đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn khi lái xe máy của mình.

to drive [Động từ]
اجرا کردن

lái

Ex: I usually drive to school , but today I 'm taking the bus .

Tôi thường lái xe đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt.

cycle [Danh từ]
اجرا کردن

xe đạp

Ex:

Làn đường dành cho xe đạp giúp việc đi lại an toàn hơn cho người đi xe đạp ở khu vực đô thị.

to take [Động từ]
اجرا کردن

lấy

Ex: He took the puppy in his arms and petted it .

Anh ấy bế chú cún con trong vòng tay và vuốt ve nó.

to walk [Động từ]
اجرا کردن

đi bộ

Ex: After the heavy rain , it was challenging to walk on the muddy path .

Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.

to fly [Động từ]
اجرا کردن

bay

Ex: Can you see the colorful butterfly flying in the garden ?

Bạn có thể thấy con bướm đầy màu sắc bay trong vườn không?

Tube [Danh từ]
اجرا کردن

tàu điện ngầm

Ex:

Anh ấy bị lạc trên tàu điện ngầm trong giờ cao điểm.