hành vi
Hành vi của cô ấy đối với bạn bè thể hiện lòng trung thành của cô ấy.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 Phần A trong sách giáo khoa Four Corners 4, chẳng hạn như "thừa nhận", "rác", "khen ngợi", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hành vi
Hành vi của cô ấy đối với bạn bè thể hiện lòng trung thành của cô ấy.
lịch sự
Mặc dù bất đồng, anh ấy vẫn lịch sự và giữ giọng điệu bình tĩnh và tôn trọng.
bất lịch sự
Thật bất lịch sự khi chế nhạo ngoại hình của người khác.
cắt
Trong hình học, đường vuông góc cắt đường ngang một góc vuông.
hàng
Những đứa trẻ nắm tay nhau và đi thành hàng trong chuyến đi thực tế.
thừa nhận
Người quản lý thừa nhận rằng có những thách thức trong dự án hiện tại.
lỗi
thả
Máy bay Mỹ bắt đầu thả bom xuống thành phố.
rác
Các tình nguyện viên tập trung để dọn dẹp rác trên bãi biển.
nói
Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.
ồn ào
Đám đông reo hò ầm ĩ khi đội ghi bàn.
công cộng
Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để giải quyết các mối quan tâm về sức khỏe cộng đồng.
làm
Sau khi sửa đồng hồ, anh ấy đã cho con lắc một cái đung đưa nhẹ nhàng.
lời khen
Cô ấy đỏ mặt vì lời khen về giọng hát của mình.
đề nghị
Công ty quyết định đề xuất một mức giảm giá đặc biệt cho khách hàng trung thành.
ghế
Anh ấy đã chọn một ghế gần lối ra để nhanh chóng rời đi sau sự kiện.
giữ
Họ giữ bình tĩnh mặc dù xung quanh hỗn loạn.
chờ
Xin vui lòng chờ một chút trong khi tôi kiểm tra tình trạng có sẵn của mặt hàng.
đưa
Cô ấy đã đưa cho tôi một chìa khóa để vào phòng lưu trữ.
quà tặng
Anh ấy rất vui với món quà bất ngờ từ bạn bè.