góc nhìn
Cô ấy đã đưa ra một góc nhìn độc đáo về vấn đề, dựa trên kinh nghiệm cá nhân của mình.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 Phần A trong sách giáo trình Four Corners 4, như "tưởng tượng", "bắt kịp", "dây xích", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
góc nhìn
Cô ấy đã đưa ra một góc nhìn độc đáo về vấn đề, dựa trên kinh nghiệm cá nhân của mình.
giao thông
Giao thông ở trung tâm thành phố chậm lại do công trình xây dựng.
tai nạn
Người đi xe đạp bị thương trong một tai nạn liên quan đến một chiếc ô tô chạy quá tốc độ.
cập nhật tin tức
Tôi sẽ bắt kịp với bạn sau để cung cấp thông tin chi tiết.
đề xuất
Đến cuối tháng, tôi sẽ nghĩ ra một đề xuất chi tiết.
ngưỡng mộ
Nhiều vận động viên trẻ ngưỡng mộ các cầu thủ chuyên nghiệp như những hình mẫu.
hòa thuận
Trong một xã hội đa văn hóa, quan trọng là phải học cách hòa hợp với những người từ các nền tảng khác nhau.
giữ liên lạc
Những cặp đôi xa nhau thường sử dụng cuộc gọi video để duy trì liên lạc và giữ cảm giác gần gũi.
thoát tội
Anh ấy đã sốc khi có thể thoát tội vì chạy quá tốc độ.
chịu đựng
Cô ấy chịu đựng những thách thức của công việc đòi hỏi cao vì sự nghiệp phát triển.
giàu trí tưởng tượng
Câu chuyện sáng tạo của cô ấy đã thu hút khán giả, đưa họ đến những thế giới kỳ ảo.
sáng tạo
Tôi thấy chị gái mình là một người sáng tạo, luôn nghĩ ra những ý tưởng mới cho sản phẩm để bán trong cửa hàng của cô ấy.
tôn trọng
Học sinh được mong đợi tôn trọng giáo viên của họ bằng cách lắng nghe chăm chú và tuân theo các quy định của lớp học.
nói dối
Anh ấy thường nói dối để tránh gặp rắc rối.
lỗi
Tai nạn được xác định là do lỗi của tài xế vì không dừng lại ở đèn đỏ.
tránh
Cô ấy tránh hàng xóm sau cuộc tranh cãi gần đây của họ.
làm hư hại
Việc xử lý bất cẩn các vật phẩm dễ vỡ có thể dễ dàng làm hỏng chúng.
ngay lập tức
Khi chuông báo động vang lên, đội cứu hộ đã đến ngay lập tức.
dây xích
Dây xích đã ngăn chú chó con chạy quá xa về phía trước.
chứng kiến
Tôi đã chứng kiến nhiều vụ tai nạn tại ngã tư đông đúc này.
to look after or manage someone or something, ensuring their needs are met
mong đợi
Cô ấy mong chờ kỳ nghỉ hàng năm của mình ở thiên đường nhiệt đới.
nhiều
Cô ấy đã nhận được nhiều lời mời đến các sự kiện khác nhau vào cuối tuần này.