bịa đặt
Nhà văn đã bịa ra một cuốn tiểu thuyết giả tưởng về rồng và yêu tinh.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4A trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "hóa ra", "ghé qua", "cán qua", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bịa đặt
Nhà văn đã bịa ra một cuốn tiểu thuyết giả tưởng về rồng và yêu tinh.
hóa ra
Nhà hàng mới hóa ra là một thành công lớn với người dân địa phương.
cán qua
Tài xế bất cẩn đã cán qua chân người đi bộ tại vạch sang đường, gây thương tích.
nổ
Khẩu súng nổ một cách tình cờ khi nó rơi xuống sàn.
bỏ chạy
Con mèo hoảng sợ đã cố gắng chạy trốn khỏi con chó đang sủa.
hiểu
Thật khó để hiểu được ý định thực sự đằng sau lời nói của anh ta.
thoát tội
Anh ấy đã sốc khi có thể thoát tội vì chạy quá tốc độ.
hạ gục
Cú va chạm đột ngột của vụ tai nạn xe hơi có thể làm bất tỉnh tài xế.
tỉnh lại
Bệnh nhân được gây mê trong khi phẫu thuật nhưng bắt đầu tỉnh lại ngay sau khi hoàn thành.
truyền đạt
Tôi sẽ chuyển lời chào của bạn đến đội.