Sách Insight - Cơ bản - Đơn vị 4 - 4C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4C trong sách giáo khoa Insight Elementary, như "có mây", "mưa", "nóng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to give details about someone or something to say what they are like

miêu tả, tả
Nhà khoa học đã sử dụng biểu đồ và bảng để mô tả các phát hiện nghiên cứu.
things that are related to air and sky such as temperature, rain, wind, etc.

thời tiết, khí hậu
Chúng tôi phải hủy bỏ kế hoạch ngoài trời của mình do thời tiết bão.
having strong winds, rain, or severe weather conditions

bão tố, giông tố
Đêm bão tố khiến mọi người không ngủ được với tiếng gió hú và mưa xối xả.
having frequent or persistent rainfall

có mưa, mưa nhiều
Thời tiết mưa làm cho đường phố trơn trượt.
having a temperature lower than the human body's average temperature

lạnh, lạnh buốt
Những viên đá làm cho đồ uống trở nên mát lạnh một cách lạnh.
having a temperature that is high but not hot, especially in a way that is pleasant

ấm, ấm áp
Họ tận hưởng một buổi tối mùa hè ấm áp bên đống lửa trại.
having many clouds up in the sky

có mây, u ám
Chúng tôi quyết định hoãn kế hoạch ngoài trời do thời tiết nhiều mây.
(of a period of time or weather) having or bringing snow

có tuyết, nhiều tuyết
Anh ấy trượt chân trên vỉa hè đầy tuyết khi đang vội vàng bắt xe buýt.
having a higher than normal temperature

nóng, nóng bức
Súp quá nóng để ăn ngay lập tức.
having a pleasantly mild, low temperature

mát mẻ, làm mát
Họ thư giãn dưới bóng mát của những cái cây trong buổi dã ngoại.
very bright because there is a lot of light coming from the sun

nắng, rực rỡ
Thời tiết nắng làm tan tuyết, lộ ra những mảng cỏ xanh.
having a lot of strong winds

có gió, gió mạnh
Thời tiết gió là hoàn hảo để thả diều.
water that falls in small drops from the sky

mưa
Mưa cuốn trôi bụi bẩn và làm mọi thứ tươi mới và sạch sẽ.
the large, bright star in the sky that shines during the day and gives us light and heat

mặt trời, vầng thái dương
Hoa hướng dương quay mặt về phía mặt trời.
small, white pieces of frozen water vapor that fall from the sky in cold temperatures

tuyết
Thị trấn biến thành một xứ sở thần tiên mùa đông khi tuyết tiếp tục rơi.
air that moves quickly or strongly in a current as a result of natural forces

gió, làn gió
Họ đóng cửa sổ để ngăn gió lạnh vào.