one of the three ruling bodies in charge of a different public section in a country, especially in ancient Rome

triumvir, thành viên của bộ ba cai trị
to cut something into three usually equal pieces

chia ba, cắt thành ba phần bằng nhau
a camera support device that consists of three legs and a mounting plate or head, commonly made of lightweight materials such as aluminum or carbon fiber

chân máy ảnh, giá đỡ máy ảnh ba chân
the quality of being three in number

tính chất ba, phẩm chất của việc có số lượng là ba
a three-pronged spear or fork, historically used for fishing and hunting but also associated with various mythological gods and figures

đinh ba, ngọn giáo ba nhánh
a vehicle with three wheels that is typically ridden by children and has pedals and handlebars for steering

xe đạp ba bánh, tricycle
Họ đã sử dụng một xe đạp ba bánh để vận chuyển hàng tạp hóa từ chợ về nhà, vì dễ mang theo những chiếc túi nặng hơn.
a group of three closely related entities

bộ ba, tam tài
Bộ ba thách thức đã làm cho dự án khó khăn hơn dự kiến.
a combination or blend of different things

hỗn hợp, sự kết hợp
Cuốn tiểu thuyết là một hỗn hợp của các thể loại khác nhau, kết hợp các yếu tố của bí ẩn, tình cảm và khoa học viễn tưởng.
to combine different things, often diverse elements, into a single, unified whole

kết hợp, trộn lẫn
Các nhà khoa học đang làm việc để kết hợp các phát hiện nghiên cứu khác nhau thành một lý thuyết toàn diện.
to gather a large amount of money, knowledge, etc. gradually

tích lũy, thu thập
Mặc dù phải đối mặt với nhiều thất bại, anh ấy đang tích lũy đủ kinh nghiệm để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
the act of diminishing the value or reputation of someone or something by criticism or disparagement

sự gièm pha, sự bôi nhọ
Việc gièm pha công việc của đồng nghiệp là thiếu chuyên nghiệp và làm tổn hại tinh thần của nhóm.
to complain or speak against something forcefully and bitterly

kịch liệt phản đối, chỉ trích gay gắt
Bài xã luận kịch liệt lên án tham nhũng trong chính quyền địa phương.
to trick someone into doing something through clever and cunning methods

dụ dỗ, lừa gạt
Nhà tiếp thị lừa đảo đã cố gắng dụ dỗ người tiêu dùng mua sản phẩm bằng những quảng cáo gây hiểu lầm.
