Còn mười phút nữa là đến ba giờ.
Sự kiện sẽ bắt đầu lúc năm phút trước sáu giờ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Starter, như "hành khách", "cũng", "phần tư", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Còn mười phút nữa là đến ba giờ.
Sự kiện sẽ bắt đầu lúc năm phút trước sáu giờ.
quầy vé
Phòng vé mở cửa một giờ trước khi sự kiện bắt đầu.
khoảng
Sẽ mất khoảng 30 phút để đến đó bằng ô tô.
hành khách
Hành khách trên xe buýt đã nhấn nút để yêu cầu điểm dừng tiếp theo.
sân ga
Cô ấy đứng ở rìa sân ga, nhìn đoàn tàu đang đến.
nổi tiếng
Những cuốn tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.
cũng
Gói bao gồm bữa tối và cũng một món tráng miệng miễn phí.
phần tư
Anh ấy đến mười lăm phút sau tám giờ, vừa kịp lúc cho buổi thuyết trình.