Sách Total English - Cơ bản - Bài 3 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Bài học 2 trong sách giáo trình Total English Elementary, như "judo", "lịch sử", "thành tích", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Cơ bản
aerobics [Danh từ]
اجرا کردن

thể dục nhịp điệu

Ex: The fitness program combined aerobics with strength training for a well-rounded exercise routine .

Chương trình thể dục kết hợp thể dục nhịp điệu với tập luyện sức mạnh để có một thói quen tập thể dục toàn diện.

basketball [Danh từ]
اجرا کردن

bóng rổ

Ex: Basketball is his favorite sport to play in his free time .

Bóng rổ là môn thể thao yêu thích của anh ấy để chơi trong thời gian rảnh.

chess [Danh từ]
اجرا کردن

cờ vua

Ex: The knight is one of the most versatile pieces in chess , capable of jumping over other pieces in its path .

Mã là một trong những quân cờ linh hoạt nhất trong cờ vua, có thể nhảy qua các quân cờ khác trên đường đi của nó.

judo [Danh từ]
اجرا کردن

judo

Ex: She started practicing judo at a young age and quickly earned her black belt .

Cô ấy bắt đầu tập judo từ khi còn nhỏ và nhanh chóng đạt được đai đen.

rowing [Danh từ]
اجرا کردن

môn chèo thuyền

Ex: He took up rowing as a way to stay fit and enjoy the outdoors .

Anh ấy bắt đầu chơi chèo thuyền như một cách để giữ dáng và tận hưởng không khí ngoài trời.

running [Danh từ]
اجرا کردن

chạy

Ex:

Chạy là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe tim mạch của bạn.

skiing [Danh từ]
اجرا کردن

trượt tuyết

Ex: Skiing is a popular winter sport in many mountainous regions around the world .

Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông phổ biến ở nhiều vùng núi trên khắp thế giới.

tennis [Danh từ]
اجرا کردن

quần vợt

Ex:

Anh ấy thích xem các trận đấu tennis chuyên nghiệp trên TV.

windsurfing [Danh từ]
اجرا کردن

lướt ván buồm

Ex: She took a windsurfing lesson for the first time and quickly fell in love with the adrenaline rush it provided .

Cô ấy đã tham gia một bài học lướt ván buồm lần đầu tiên và nhanh chóng yêu thích sự hưng phấn mà nó mang lại.

yoga [Danh từ]
اجرا کردن

yoga

Ex: He started yoga to help with his back pain .

Anh ấy bắt đầu tập yoga để giúp giảm đau lưng.

history [Danh từ]
اجرا کردن

lịch sử

Ex: He listened to a recorded history of World War II .

Anh ấy đã nghe một bản ghi âm về lịch sử của Thế chiến II.

age [Danh từ]
اجرا کردن

tuổi

Ex: He looks younger than his actual age .

Anh ấy trông trẻ hơn so với tuổi thực của mình.

nationality [Danh từ]
اجرا کردن

quốc tịch

Ex: The form asks for your nationality and place of birth .

Mẫu đơn yêu cầu quốc tịch và nơi sinh của bạn.

qualification [Danh từ]
اجرا کردن

kỹ năng

Ex: The job listing requires a qualification in engineering and at least five years of experience .

Danh sách công việc yêu cầu một bằng cấp về kỹ thuật và ít nhất năm năm kinh nghiệm.

achievement [Danh từ]
اجرا کردن

thành tựu

Ex: Learning a new language fluently is a remarkable achievement that opens doors to new cultures .

Học thông thạo một ngôn ngữ mới là một thành tựu đáng chú ý mở ra cánh cửa đến với những nền văn hóa mới.

dream [Danh từ]
اجرا کردن

giấc mơ

Ex: He worked tirelessly to make his dream of owning a business come true .

Anh ấy đã làm việc không mệt mỏi để biến giấc mơ sở hữu một doanh nghiệp thành hiện thực.

ceremony [Danh từ]
اجرا کردن

nghi lễ

Ex: They attended a graduation ceremony to celebrate their accomplishments .

Họ đã tham dự một buổi lễ tốt nghiệp để ăn mừng thành tích của mình.

medal [Danh từ]
اجرا کردن

huy chương

Ex: Every participant received a medal at the end of the race .

Mỗi người tham gia đều nhận được một huy chương khi kết thúc cuộc đua.

Sách Total English - Cơ bản
Đơn vị 1 - Bài học 1 Bài 1 - Bài học 2 Đơn vị 1 - Bài học 3 Đơn vị 1 - Tham chiếu
Bài 2 - Bài học 1 Bài 2 - Bài học 2 Bài 2 - Bài học 3 Đơn vị 2 - Giao tiếp
Đơn vị 2 - Tham chiếu Bài 3 - Bài học 1 Bài 3 - Bài học 2 Bài 3 - Bài học 3
Đơn vị 3 - Giao tiếp Đơn vị 3 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 3 - Tham khảo - Phần 2 Bài 4 - Bài học 1
Bài 4 - Bài học 2 Bài 4 - Bài học 3 Đơn vị 4 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 4 - Tham khảo - Phần 2
Bài 5 - Bài học 1 Bài 5 - Bài học 2 Bài 5 - Bài học 3 Đơn vị 5 - Giao tiếp
Đơn vị 5 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 5 - Tham khảo - Phần 2 Bài 6 - Bài học 1 Bài 6 - Bài học 2
Bài 6 - Bài học 3 Đơn vị 6 - Giao tiếp Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 2
Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 3 Bài 7 - Bài học 1 Bài 7 - Bài học 2 Bài 7 - Bài học 3
Đơn vị 7 - Tham khảo Bài 8 - Bài học 1 Đơn vị 8 - Bài học 2 Bài 8 - Bài học 3
Đơn vị 8 - Tham khảo Bài 9 - Bài học 1 Bài 9 - Bài học 2 Bài 9 - Bài học 3
Đơn vị 9 - Tham khảo Bài 10 - Bài học 1 Đơn vị 10 - Bài học 2 Bài 10 - Bài học 3
Đơn vị 10 - Tham khảo Bài 11 - Bài học 1 Bài 11 - Bài học 2 Đơn vị 11 - Bài học 3
Đơn vị 11 - Tham khảo Bài 12 - Bài học 1 Đơn vị 12 - Bài học 3 Đơn vị 12 - Tham khảo