Sách Total English - Cơ bản - Bài 6 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Elementary, như "ý kiến", "city break", "newsagent's", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Cơ bản
city break [Danh từ]
اجرا کردن

kỳ nghỉ ngắn ngày ở thành phố

Ex: He booked a city break to Amsterdam to relax and visit museums .

Anh ấy đã đặt một city break đến Amsterdam để thư giãn và tham quan các bảo tàng.

opinion [Danh từ]
اجرا کردن

ý kiến

Ex: His opinion on the matter was quite different from mine .

Ý kiến của anh ấy về vấn đề này khá khác với tôi.

airport [Danh từ]
اجرا کردن

sân bay

Ex: My family is picking me up from the airport when I arrive .

Gia đình tôi sẽ đón tôi ở sân bay khi tôi đến.

luxurious [Tính từ]
اجرا کردن

sang trọng

Ex: The luxurious yacht sailed across crystal-clear waters , providing a first-class experience .

Chiếc du thuyền sang trọng lướt trên làn nước trong vắt, mang lại trải nghiệm hạng nhất.

building [Danh từ]
اجرا کردن

tòa nhà

Ex: She lives on the third floor of a residential building .

Cô ấy sống ở tầng ba của một tòa nhà chung cư.

clothes shop [Danh từ]
اجرا کردن

cửa hàng quần áo

Ex: The clothes shop was offering discounts on winter jackets .

Cửa hàng quần áo đang giảm giá áo khoác mùa đông.

department store [Danh từ]
اجرا کردن

cửa hàng bách hóa

Ex: The department store had everything from electronics to gourmet food , all under one roof .

Cửa hàng bách hóa có mọi thứ từ đồ điện tử đến thực phẩm cao cấp, tất cả dưới một mái nhà.

gallery [Danh từ]
اجرا کردن

phòng trưng bày

Ex: She spent the afternoon wandering through the gallery , admiring the vibrant paintings and thought-provoking sculptures .

Cô ấy dành cả buổi chiều lang thang qua phòng trưng bày, ngắm nhìn những bức tranh sống động và những tác phẩm điêu khắc khiến người ta suy nghĩ.

museum [Danh từ]
اجرا کردن

bảo tàng

Ex: I enjoyed the temporary exhibition at the museum , which featured contemporary art from around the world .

Tôi rất thích triển lãm tạm thời tại bảo tàng, nơi trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.

newsagent's [Danh từ]
اجرا کردن

cửa hàng báo

Ex:

Quầy báo gần nhà ga luôn trưng bày những tờ báo mới nhất.

park [Danh từ]
اجرا کردن

công viên

Ex: I enjoy having picnics in the park with my family .

Tôi thích đi dã ngoại ở công viên với gia đình.

shoe shop [Danh từ]
اجرا کردن

cửa hàng giày

Ex: The shoe shop had a wide range of sneakers on display .

Cửa hàng giày dép có một loạt giày thể thao trưng bày.

jeweler [Danh từ]
اجرا کردن

thợ kim hoàn

Ex: As a skilled jeweler , he repairs heirloom jewelry and restores antique pieces .

Là một thợ kim hoàn lành nghề, anh ấy sửa chữa đồ trang sức gia truyền và phục hồi các món đồ cổ.

Sách Total English - Cơ bản
Đơn vị 1 - Bài học 1 Bài 1 - Bài học 2 Đơn vị 1 - Bài học 3 Đơn vị 1 - Tham chiếu
Bài 2 - Bài học 1 Bài 2 - Bài học 2 Bài 2 - Bài học 3 Đơn vị 2 - Giao tiếp
Đơn vị 2 - Tham chiếu Bài 3 - Bài học 1 Bài 3 - Bài học 2 Bài 3 - Bài học 3
Đơn vị 3 - Giao tiếp Đơn vị 3 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 3 - Tham khảo - Phần 2 Bài 4 - Bài học 1
Bài 4 - Bài học 2 Bài 4 - Bài học 3 Đơn vị 4 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 4 - Tham khảo - Phần 2
Bài 5 - Bài học 1 Bài 5 - Bài học 2 Bài 5 - Bài học 3 Đơn vị 5 - Giao tiếp
Đơn vị 5 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 5 - Tham khảo - Phần 2 Bài 6 - Bài học 1 Bài 6 - Bài học 2
Bài 6 - Bài học 3 Đơn vị 6 - Giao tiếp Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 2
Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 3 Bài 7 - Bài học 1 Bài 7 - Bài học 2 Bài 7 - Bài học 3
Đơn vị 7 - Tham khảo Bài 8 - Bài học 1 Đơn vị 8 - Bài học 2 Bài 8 - Bài học 3
Đơn vị 8 - Tham khảo Bài 9 - Bài học 1 Bài 9 - Bài học 2 Bài 9 - Bài học 3
Đơn vị 9 - Tham khảo Bài 10 - Bài học 1 Đơn vị 10 - Bài học 2 Bài 10 - Bài học 3
Đơn vị 10 - Tham khảo Bài 11 - Bài học 1 Bài 11 - Bài học 2 Đơn vị 11 - Bài học 3
Đơn vị 11 - Tham khảo Bài 12 - Bài học 1 Đơn vị 12 - Bài học 3 Đơn vị 12 - Tham khảo