mạng xã hội
Cô ấy dành nhiều thời gian trên mạng xã hội để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "lên xe", "căn hộ", "mất liên lạc", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mạng xã hội
Cô ấy dành nhiều thời gian trên mạng xã hội để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình.
căn hộ
Căn hộ có tầm nhìn đẹp ra công viên và nhiều ánh sáng tự nhiên tràn qua cửa sổ.
to be no longer in contact with a friend or acquaintance
cập nhật tin tức
Tôi sẽ bắt kịp với bạn sau để cung cấp thông tin chi tiết.
hòa hợp
Bọn trẻ hòa thuận hơn bây giờ khi chúng đã giải quyết được những bất đồng.
cãi nhau
Những hiểu lầm về một dự án đã khiến các đồng nghiệp cãi nhau và làm việc riêng lẻ.
hẹn hò
chia tay
Đó là một quyết định chung để chia tay, và cả hai đều hiểu rằng đó là điều tốt nhất.
to be in contact with someone, particularly by seeing or writing to them regularly