Sách Total English - Trung cấp - Bài 7 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Intermediate, như "học thuật", "hội thảo", "học tập kết hợp", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp
course [Danh từ]
اجرا کردن

khóa học

Ex: I 'm taking an online course to learn a new language .

Tôi đang tham gia một khóa học trực tuyến để học một ngôn ngữ mới.

academic [Tính từ]
اجرا کردن

học thuật

Ex:

Hội nghị học thuật quy tụ các học giả từ khắp nơi trên thế giới để thảo luận về những tiến bộ trong lĩnh vực của họ.

subject [Danh từ]
اجرا کردن

môn học

Ex: In elementary school , students learn about different subjects like mathematics , science , and history .

Ở trường tiểu học, học sinh học về các môn học khác nhau như toán học, khoa học và lịch sử.

assessment [Danh từ]
اجرا کردن

đánh giá

Ex: The company conducted a thorough assessment of its financial situation before making any decisions .

Công ty đã tiến hành một đánh giá kỹ lưỡng về tình hình tài chính của mình trước khi đưa ra quyết định.

exam [Danh từ]
اجرا کردن

kỳ thi

Ex: Students are not allowed to use their phones during the exam .

Học sinh không được phép sử dụng điện thoại trong kỳ thi.

lecture [Danh từ]
اجرا کردن

bài giảng

Ex: She attended a lecture on modern European history .

Cô ấy đã tham dự một bài giảng về lịch sử châu Âu hiện đại.

seminar [Danh từ]
اجرا کردن

hội thảo

Ex: She attended a seminar on environmental sustainability last week .
اجرا کردن

giáo dục từ xa

Ex: Distance education is becoming more popular due to the convenience it offers to people who live in remote areas .

Giáo dục từ xa đang trở nên phổ biến hơn nhờ sự tiện lợi mà nó mang lại cho những người sống ở các khu vực xa xôi.

blended learning [Danh từ]
اجرا کردن

học tập kết hợp

Ex: Blended learning makes it easier for students to learn from home when they can not attend school in person .

Học tập kết hợp giúp học sinh dễ dàng học từ nhà khi không thể đến trường trực tiếp.

degree [Danh từ]
اجرا کردن

bằng cấp

Ex: He proudly displayed his master 's degree in engineering on the wall of his office .

Anh ấy tự hào trưng bày bằng thạc sĩ kỹ thuật trên tường văn phòng của mình.