thành thạo
Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng cô ấy đã thành thạo kỹ năng chơi guitar.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài học 1 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "garble", "babble", "dialect", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thành thạo
Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng cô ấy đã thành thạo kỹ năng chơi guitar.
to intentionally not take action or not address an issue or problem, especially when one should have, often resulting in a negative consequence
thu nhận
Bạn sẽ ngạc nhiên về việc trẻ em tiếp thu công nghệ mới nhanh như thế nào.
làm rối
Nhà báo vô tình làm rối các sự kiện, dẫn đến một tiêu đề gây hiểu lầm.
quá tải
Cô ấy cảm thấy quá tải cảm xúc sau khi nghe tin bất ngờ.
bi bô
Đứa trẻ mới biết đi phấn khích bập bẹ vui vẻ khi chơi với đồ chơi của chúng.
khó hiểu
Cô ấy lẩm bẩm khó hiểu sau khi thức dậy.
phương ngữ
Các phương ngữ vùng miền trong tiếng Anh, chẳng hạn như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Úc, khác nhau về cách phát âm, từ vựng và thậm chí cả quy tắc ngữ pháp.