Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài học 21

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
barterer [Danh từ]
اجرا کردن

người đổi chác

Ex: As a skilled barterer , he always left the market with more than he came with .

Là một người đổi chác lành nghề, anh ấy luôn rời chợ với nhiều hơn lúc đến.

connoisseur [Danh từ]
اجرا کردن

nhà sành sỏi

Ex: The art connoisseur eagerly perused the gallery , admiring brushstrokes and compositions with a discerning eye honed by years of study and appreciation .

Nhà sành sỏi nghệ thuật háo hức xem qua phòng trưng bày, ngưỡng mộ những nét cọ và bố cục với con mắt tinh tường được mài dũa qua nhiều năm nghiên cứu và đánh giá.

promoter [Danh từ]
اجرا کردن

someone who actively supports, advocates, or champions a cause, idea, or initiative

Ex: The politician acted as a promoter of social reforms .
poseur [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ làm bộ

Ex: The critics called her a poseur for imitating famous singers .

Các nhà phê bình gọi cô ấy là kẻ giả tạo vì bắt chước các ca sĩ nổi tiếng.

cartographer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà bản đồ học

Ex: The cartographer meticulously plotted the coordinates of uncharted territories , creating detailed maps for explorers and adventurers .

Nhà bản đồ đã tỉ mỉ vẽ các tọa độ của những vùng đất chưa được khám phá, tạo ra các bản đồ chi tiết cho các nhà thám hiểm và phiêu lưu.