Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5) - Intelligence
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Trí thông minh cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
good at learning things, understanding ideas, and thinking clearly

thông minh, sáng suốt
Đây là một thiết bị thông minh học hỏi từ cách sử dụng của bạn.
able to think and learn in a good and quick way

thông minh,sáng dạ, quick to learn and understand
Nhà nghiên cứu thông minh đã có những khám phá quan trọng trong lĩnh vực.
having the necessary experience or knowledge to perform well in a particular field

có kỹ năng, thành thạo
Đầu bếp lành nghề tạo ra những kiệt tác ẩm thực làm hài lòng vị giác.
making use of imagination or innovation in bringing something into existence

sáng tạo, đầy sáng kiến
Bạn tôi rất sáng tạo, cô ấy đã thiết kế và may chiếc váy của riêng mình cho bữa tiệc.
deeply knowledgeable and experienced and capable of giving good advice or making good decisions

khôn ngoan, thông thái
Lắng nghe lời cảnh báo của những bậc hiền triết có thể giúp tránh được những cạm bẫy và hối tiếc tiềm ẩn trong cuộc sống.
able to think quickly and find solutions to problems

thông minh, khôn ngoan
Nghệ sĩ hài thông minh đã làm hài lòng khán giả với những câu đùa dí dỏm và chơi chữ khéo léo.
relating to or involving the use of reasoning and understanding capacity

trí tuệ, thuộc về trí óc
Kích thích trí tuệ có thể dẫn đến sự hài lòng và hoàn thiện lớn hơn trong cuộc sống.
able to understand and notice things quickly

sắc sảo, nhạy bén
Ngay cả khi đã lớn tuổi, trí óc của ông vẫn sắc bén như xưa, giải đố một cách dễ dàng.
capable of thinking and learning in a good and quick way

thông minh, sáng dạ
Cô ấy là một người học sáng dạ, luôn háo hức tìm hiểu các chủ đề mới.
lacking intelligence or the ability to think clearly

ngu ngốc, ngu xuẩn
Tên tội phạm ngu ngốc đã để lại nhiều bằng chứng, giúp cảnh sát dễ dàng bắt giữ hắn.
lacking sophistication, worldly experience, or social refinement

ngu dốt, ngây thơ
Nhà ngoại giao đã thất vọng trước những câu hỏi ngây ngô của khán giả.
lacking intellectual depth, curiosity, or engagement with complex ideas

thiếu chiều sâu trí tuệ, không có sự tham gia của trí tuệ
Sở thích không trí tuệ của anh ấy bao gồm xem sitcom liên tục và chơi trò chơi di động.
lacking careful thought or sound judgment in decisions or actions

khôn ngoan, thiếu suy nghĩ
Bỏ qua các biện pháp phòng ngừa an toàn hóa ra là khôn ngoan.
displaying poor judgment or a lack of caution

ngu ngốc, không thận trọng
Lựa chọn ngu ngốc đi bộ một mình vào ban đêm đã đặt anh ta vào nguy hiểm.
lacking the ability to understand, reason, or make good decisions

không thông minh, ngu ngốc
Nhân vật trong cuốn sách không thông minh, vì anh ta luôn mắc những sai lầm ngớ ngẩn.
(of a person) not intelligent and unable to comprehend complicated matters

đầu óc đơn giản, ngu đần
Mặc dù tốt bụng, cô ấy đơn giản và dễ bị nhầm lẫn.
not fast at learning or understanding things

chậm
Jane thường bị gắn mác là chậm trong những năm đầu đi học do khó khăn với việc đọc.
showing no cleverness

ngu ngốc, đần độn
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì lỗi ngớ ngẩn của mình trong bài kiểm tra.
done without thought or reason

vô ý thức, vô nghĩa
Họ tham gia vào sự phá hủy vô nghĩa, gây ra hỗn loạn mà không hiểu hậu quả.
showing a lack of seriousness, often in a playful way

ngớ ngẩn, buồn cười
Cô ấy cảm thấy ngớ ngẩn khi vấp ngã trên không trước mặt bạn bè.
having an understanding or perception of something, often through careful thought or sensitivity

nhận thức, biết
Cô ấy trở nên nhận thức được môi trường xung quanh khi đi qua khu phố lạ.
