pattern

Từ vựng cho IELTS General (Điểm 6-7) - Không Gian và Diện Tích

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Không gian và Khu vực cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulary for General Training IELTS (6-7)
spacious
spacious
[Tính từ]

(of a room, house, etc.) large with a lot of space inside

rộng rãi, thoáng đãng

rộng rãi, thoáng đãng

Ex: The conference room was spacious, able to host meetings with large groups of people .

Phòng hội nghị rất rộng rãi, có thể tổ chức các cuộc họp với nhóm đông người.

airy
airy
[Tính từ]

having a refreshing atmosphere due to ample circulation of fresh air

thoáng mát, có gió lùa

thoáng mát, có gió lùa

packed
packed
[Tính từ]

densely filled or crowded with people or things

đông nghẹt, chật kín

đông nghẹt, chật kín

Ex: The concert attracted a packed crowd , with no empty seats in sight .

Buổi hòa nhạc thu hút một đám đông đông đúc, không có ghế trống nào trong tầm nhìn.

overcrowded
overcrowded
[Tính từ]

(of a space or area) filled with too many people or things, causing discomfort or lack of space

quá đông đúc, chật ních

quá đông đúc, chật ních

Ex: The train was overcrowded, and there was barely enough room to stand .

Tàu quá đông người, và hầu như không có đủ chỗ để đứng.

crammed
crammed
[Tính từ]

filled tightly and often in a crowded or limited space, often to the point of being overcrowded

chật ních, chật cứng

chật ních, chật cứng

Ex: Her bag was crammed with books and snacks for the long journey.

Túi của cô ấy chật cứng sách và đồ ăn nhẹ cho chuyến đi dài.

space-consuming
space-consuming
[Tính từ]

taking up a lot of space, potentially causing inefficiency

tốn nhiều không gian, chiếm nhiều chỗ

tốn nhiều không gian, chiếm nhiều chỗ

capacious
capacious
[Tính từ]

able to hold a large quantity

rộng rãi, thoáng đãng

rộng rãi, thoáng đãng

Ex: The library ’s capacious shelves were filled with books from floor to ceiling .

Những kệ sách rộng rãi của thư viện được chất đầy sách từ sàn đến trần.

ample
ample
[Tính từ]

having plenty of room, sufficiently large, or offering enough area for its intended purpose without feeling cramped or crowded

rộng rãi, thoải mái

rộng rãi, thoải mái

Ex: The cottage was surrounded by an ample garden , filled with blooming flowers and lush greenery .

Ngôi nhà nhỏ được bao quanh bởi một khu vườn rộng rãi, đầy hoa nở và cây xanh tươi tốt.

to compress
to compress
[Động từ]

to reduce the volume or size of something by applying pressure, squeezing, or condensing it

nén, ép

nén, ép

Ex: The scientist designed a device to compress the air in the container for the experiment .

Nhà khoa học đã thiết kế một thiết bị để nén không khí trong bình cho thí nghiệm.

to constrict
to constrict
[Động từ]

to tighten, squeeze, or narrow down in order to reduce in size

siết chặt, thu hẹp

siết chặt, thu hẹp

Ex: To reduce swelling , the doctor recommended using a compression bandage to constrict the injured ankle .

Để giảm sưng, bác sĩ khuyên dùng băng ép để thắt chặt mắt cá chân bị thương.

dense
dense
[Tính từ]

containing plenty of things or people in a small space

dày đặc, rậm rạp

dày đặc, rậm rạp

Ex: She found the dense urban area overwhelming after living in the countryside .

Cô ấy thấy khu đô thị đông đúc choáng ngợp sau khi sống ở nông thôn.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek