Từ vựng cho IELTS General (Điểm 6-7) - Đặc Điểm Tiêu Cực Của Con Người
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến đặc điểm tiêu cực của con người cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
extremely enthusiastic or obsessed about something

cuồng tín, say mê
Cô ấy có cách tiếp cận cuồng nhiệt với thể dục, tuân thủ nghiêm ngặt chế độ tập luyện khắt khe.
talking a great deal, particularly about trivial things

lắm lời, ba hoa
Cô ấy trở nên nổi tiếng vì bản tính nhiều chuyện, nói không ngừng về những chủ đề nhỏ nhặt.
(of a person) not caring about the needs and feelings of no one but one's own

ích kỷ, tự cho mình là trung tâm
Những người ích kỷ thường không xem xét quan điểm của người khác.
(of a person) having difficulty making choices or decisions, often due to fear, lack of confidence, or overthinking

do dự, không quyết đoán
Anh ấy vẫn do dự về việc bỏ việc, bị giằng xé giữa sự ổn định và theo đuổi đam mê.
unwilling to consider or accept new ideas, perspectives, or opinions

hẹp hòi, cố chấp
Vị giáo sư cứng nhắc đã bác bỏ các lý thuyết thay thế mà không xem xét kỹ lưỡng.
distrustful of others and skeptical of their intentions

không tin tưởng, hoài nghi
Người bạn đa nghi miễn cưỡng tâm sự với người khác, sợ bị phản bội.
avoiding or resisting work, exertion, or activity

lười biếng, lười nhác
Thanh niên lười biếng tỏ ra ít quan tâm đến việc nhà hoặc trách nhiệm.
(of a person) not having the necessary ability, knowledge, or skill to do something successfully

bất tài, không có năng lực
Giáo viên mới rõ ràng là không đủ năng lực, không thể kiểm soát hoặc thu hút lớp học.
not open to new ideas, opinions, etc.

hẹp hòi, thiển cận
Cha mẹ hẹp hòi của cô ấy không tán thành lựa chọn nghề nghiệp không theo truyền thống của cô.
showing no mercy or compassion towards others in pursuit of one's goals

tàn nhẫn, không khoan nhượng
Tổ chức tội phạm tàn nhẫn sẽ không dừng lại trước bất cứ điều gì để mở rộng ảnh hưởng của mình.
(of a person) not having trust or confidence in someone or something

không tin tưởng, hoài nghi
Những biểu hiện không tin tưởng trên khuôn mặt của họ tiết lộ sự hoài nghi của họ.
trying too hard to attract attention or impress others

khoe khoang, màu mè
Cô ấy đã đăng những bức ảnh tự sướng khoa trương để thu hút người theo dõi.
refusing to accept authority or comply with control

ngang bướng, khó bảo
Người quản lý mới thừa kế một đội ngũ ngang bướng kháng cự lại sự thay đổi.
taking great pride in one's abilities, appearance, etc.

kiêu ngạo, tự phụ
Cô ấy kiêu ngạo đến mức dành hàng giờ trước gương, ám ảnh về ngoại hình của mình.
showing unbearable arrogance, haughtiness, or intolerable self-centeredness, making it unpleasant for others to endure

khó chịu, không thể chịu đựng được
Niềm kiêu hãnh khó chịu của cô ấy ngăn cản cô ấy thừa nhận đóng góp của người khác.
displaying minimal emotional expression or engagement

thờ ơ, lãnh đạm
Mặc dù có lễ kỷ niệm, cô ấy vẫn thờ ơ, khuôn mặt không có cảm xúc.
constantly telling others what they should do

hống hách, độc đoán
Tính hách dịch có thể làm căng thẳng các mối quan hệ, vì vậy điều quan trọng là phải giao tiếp đề xuất mà không quá áp đặt.
having doubts about something's truth, validity, or reliability

hoài nghi, ngờ vực
Nhà báo duy trì quan điểm hoài nghi, kiểm tra nguồn tin một cách phê bình trước khi xuất bản câu chuyện gây tranh cãi.
lacking structure and struggling to manage tasks and time efficiently

thiếu tổ chức, không có tổ chức
Là người thiếu tổ chức, anh ấy thường quên những hạn chót quan trọng.
