vừa phải
Cô ấy thích ăn những phần vừa phải để tránh ăn quá nhiều.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Cường độ thấp cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vừa phải
Cô ấy thích ăn những phần vừa phải để tránh ăn quá nhiều.
nhẹ
Thuốc có tác dụng nhẹ và không gây buồn ngủ.
nhẹ
Họ giữ giọng nói nhẹ nhàng để tránh làm phiền em bé đang ngủ.
nhẹ nhàng
Thuốc mang lại sự giảm đau nhẹ nhàng từ chứng đau đầu dai dẳng.
nhẹ
Cô ấy cảm thấy một làn gió nhẹ trên mặt khi bước ra ngoài.
dịu dàng
Những bức tường màu vàng dịu trong phòng khách tạo ra một bầu không khí ấm cúng.
cân bằng
Ngân sách cân đối đã phân bổ tiền đồng đều giữa các phòng ban khác nhau.
giảm bớt
Tăng kinh phí sẽ làm giảm áp lực lên các dịch vụ công trong những năm tới.
giảm bớt
Trong các cuộc đàm phán ngoại giao, cả hai bên đều nhằm điều tiết ngôn ngữ của mình để thúc đẩy đối thoại mang tính xây dựng.
giảm bớt
Những nỗ lực liên tục hiện đang giảm bớt khối lượng công việc cho nhóm.
làm dịu
Người mẹ nhẹ nhàng đung đưa đứa bé đang khóc để xoa dịu và ru ngủ.
giảm bớt
Các buổi trị liệu đang diễn ra hiện đang làm giảm nỗi đau tinh thần của cô ấy.
làm dịu
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để giảm bớt tắc nghẽn giao thông trong giờ cao điểm.