vỗ tay
Các thành viên trong nhóm đã vỗ tay tán thưởng sự tận tâm của anh ấy với dự án trong cuộc họp.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Sự Tôn Trọng và Phê Chuẩn cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vỗ tay
Các thành viên trong nhóm đã vỗ tay tán thưởng sự tận tâm của anh ấy với dự án trong cuộc họp.
đánh giá cao
Nhóm đã đánh giá cao những đóng góp cá nhân để thúc đẩy môi trường làm việc hợp tác.
trân trọng
Các gia đình thường trân trọng những truyền thống kết nối các thế hệ trong những ngày lễ.
tôn vinh
Trong suốt nhiều năm, tổ chức này đã tôn vinh tinh thần tình nguyện.
tán dương
Trong suốt nhiều năm, cộng đồng đã tôn vinh các tình nguyện viên vì sự phục vụ không vụ lợi của họ.
hoan hô
Người hâm mộ hoan hô vận động viên vì phá kỷ lục với một tràng pháo tay đứng và tiếng reo hò.
nâng cốc chúc mừng
Các gia đình thường nâng ly chúc mừng sức khỏe và hạnh phúc trong các lễ kỷ niệm ngày lễ.
nịnh hót
Trong buổi phỏng vấn, ứng viên đã tâng bốc các giá trị của công ty, cố gắng tạo ấn tượng tích cực.
ca ngợi
Cộng đồng đã hoan nghênh nhà từ thiện vì những đóng góp hào phóng của họ cho các tổ chức từ thiện địa phương.
ngưỡng mộ
Nhiều vận động viên trẻ ngưỡng mộ các cầu thủ chuyên nghiệp như những hình mẫu.
tôn vinh
Cô ấy từ chối tôn vinh sự xúc phạm bằng một câu trả lời.
làm mất uy tín
Vụ bê bối đã làm mất uy tín chính trị gia trong mắt công chúng.
trân trọng
Nghệ sĩ trân trọng cơ hội được trưng bày tác phẩm của mình trong một phòng tranh danh tiếng.
quý trọng
Các nhà phê bình không đánh giá cao bộ phim thử nghiệm vì những giá trị nghệ thuật của nó.
tôn sùng
Cha mẹ được tôn sùng bởi con cái của họ, những người ngưỡng mộ những hình mẫu mạnh mẽ trong cuộc sống.