Động vật - Động vật có vú giống chồn

Ở đây bạn sẽ học tên các loài động vật có vú giống chồn bằng tiếng Anh như "chồn hôi", "tayra" và "meerkat".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Động vật
skunk [Danh từ]
اجرا کردن

chồn hôi

Ex: Startled by the sudden movement , the skunk raised its tail in preparation to unleash its noxious spray .

Giật mình vì chuyển động đột ngột, con chồn hôi giương đuôi lên chuẩn bị phun ra thứ mùi hôi thối.

wolverine [Danh từ]
اجرا کردن

a wild, solitary, strong, and resilient mammal with brown fur and a long tail, typically found in cold regions of northern Eurasia, Europe, and North America

Ex: A wolverine can defend itself against larger predators .
badger [Danh từ]
اجرا کردن

con lửng

Ex: Badgers are opportunistic feeders , consuming a wide variety of prey including earthworms , rodents , insects , and plant matter .

Lửng là những kẻ ăn cơ hội, tiêu thụ nhiều loại con mồi bao gồm giun đất, động vật gặm nhấm, côn trùng và chất thực vật.