Từ tiếng Anh cho "Động vật có vú giống chồn"
Ở đây bạn sẽ học tên các loài động vật có vú giống chồn bằng tiếng Anh như "chồn hôi", "tayra" và "meerkat".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chồn hôi
Giật mình vì chuyển động đột ngột, con chồn hôi giương đuôi lên chuẩn bị phun ra thứ mùi hôi thối.
chồn sói
Một con chồn sói có thể tự vệ trước những kẻ săn mồi lớn hơn.
con lửng
Lửng là những kẻ ăn cơ hội, tiêu thụ nhiều loại con mồi bao gồm giun đất, động vật gặm nhấm, côn trùng và chất thực vật.