Giáo Dục - Bằng Cử nhân
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các loại bằng cử nhân khác nhau như "BLitt", "BPharm" và "BMS".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a university degree awarded to someone who has passed a certain number of credits in the arts, humanities, or some other disciplines

Cử nhân Văn học, Cử nhân Nghệ thuật
Anh ấy đã tham gia một số lớp học nghệ thuật như một phần của Cử nhân Nghệ thuật trong mỹ thuật.
an undergraduate academic credential focused on accounting principles and practices

Cử nhân Kế toán, Bằng Cử nhân Kế toán
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Accountancy để chuẩn bị cho sự nghiệp trong kiểm toán, thuế hoặc quản lý tài chính.
an undergraduate academic credential focused on the study of architecture and design

Cử nhân Kiến trúc, Bằng Cử nhân Kiến trúc
Nhiều sinh viên theo đuổi bằng Bachelor of Architecture để có được các kỹ năng và kiến thức cần thiết cho sự nghiệp trong kiến trúc và xây dựng.
an undergraduate academic credential focused on the study of business management and administration

Cử nhân Quản trị Kinh doanh, Bằng Cử nhân về Quản lý Doanh nghiệp
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Business Administration để có được kiến thức nền tảng về các nguyên tắc kinh doanh và chuẩn bị cho sự nghiệp trong các ngành khác nhau như tài chính, tiếp thị và nhân sự.
an undergraduate academic credential focused on the study of commerce, economics, and business-related subjects

Cử nhân Thương mại, Bằng Cử nhân Kinh doanh
Nhiều sinh viên chọn theo đuổi Bachelor of Commerce để có được kỹ năng và kiến thức thực tiễn về kinh doanh cho các vai trò khác nhau trong thế giới doanh nghiệp.
an undergraduate academic credential focused on the study of computer science, including programming, algorithms, and software development

Cử nhân Khoa học Máy tính, Bằng Cử nhân Công nghệ Thông tin
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Computer Science để có được chuyên môn kỹ thuật và chuẩn bị cho sự nghiệp trong kỹ thuật phần mềm, phân tích dữ liệu hoặc an ninh mạng.
an undergraduate academic credential that focuses on the study of computer science and its practical applications, including programming languages, software development, and database management

Cử nhân Ứng dụng Máy tính, Bằng Cử nhân Ứng dụng Máy tính
Nhiều sinh viên chọn theo học Bachelor of Computer Applications để có được kiến thức chuyên sâu về khoa học máy tính và theo đuổi sự nghiệp trong kỹ thuật phần mềm, phát triển web hoặc tư vấn CNTT.
an undergraduate academic credential focused on the study of civil law principles and legal systems

Cử nhân Luật Dân sự, Bằng Cử nhân Luật Dân sự
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Civil Law để có được chuyên môn về luật dân sự và theo đuổi sự nghiệp như luật sư, nhà nghiên cứu pháp lý hoặc nhà phân tích chính sách.
an academic degree awarded to students who have completed a course of study in theology or religious studies

Cử nhân Thần học, Cử nhân Thần tính
Những người tốt nghiệp với bằng Bachelor of Divinity được trang bị kiến thức và kỹ năng để tham gia vào suy tư thần học có ý nghĩa và lãnh đạo tinh thần trong các bối cảnh tôn giáo đa dạng.
an undergraduate academic credential focused on the study of economic principles, theories, and policies

Cử nhân Kinh tế, Bằng Cử nhân Kinh tế
Nhiều sinh viên theo đuổi cử nhân kinh tế để có được hiểu biết sâu sắc hơn về các khái niệm kinh tế và chuẩn bị cho sự nghiệp trong các lĩnh vực khác nhau như tài chính, chính phủ hoặc học viện.
an undergraduate academic credential focused on the study of educational theory, teaching methods, and classroom management

Cử nhân Giáo dục, Bằng Cử nhân Giáo dục
Nhiều sinh viên theo đuổi Cử nhân Giáo dục để có được những bằng cấp và kỹ năng cần thiết để trở thành nhà giáo dục ở các trường tiểu học hoặc trung học.
an undergraduate academic credential focused on the study of engineering principles, design, and problem-solving

Cử nhân Kỹ thuật, Bằng Cử nhân Kỹ thuật
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Engineering để có được các bằng cấp và kỹ năng cần thiết để trở thành nhà giáo dục ở các trường tiểu học hoặc trung học.
an undergraduate academic credential focused on the study of visual or performing arts, including disciplines such as painting, sculpture, dance, theater, and music

Cử nhân Mỹ thuật, Bằng Cử nhân Nghệ thuật Tạo hình
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Fine Arts để phát triển tài năng nghệ thuật của mình và chuẩn bị cho sự nghiệp như nghệ sĩ, nhà thiết kế, người biểu diễn hoặc nhà giáo dục trong nghệ thuật.
an undergraduate academic degree in law, typically earned after completing a program of study that covers various aspects of legal theory, practice, and jurisprudence

Cử nhân Luật, Bằng Cử nhân Luật
Cô ấy tự hào trưng bày tấm bằng cử nhân luật của mình trên tường văn phòng.
an undergraduate academic credential focused on the study of literature, languages, and literary theory

Cử nhân Văn học, Bằng Cử nhân Văn học
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Letters để hiểu sâu hơn về văn học và chuẩn bị cho sự nghiệp trong viết lách, xuất bản hoặc giảng dạy.
an undergraduate degree program that focuses on the study of music theory, performance, composition, and music history

Cử nhân Âm nhạc, Bằng Cử nhân Âm nhạc
Nhiều sinh viên chọn theo đuổi Bachelor of Music để nâng cao kỹ năng và kiến thức về âm nhạc.
an undergraduate academic credential focused on the study of management principles, business administration, and organizational leadership

Cử nhân Nghiên cứu Quản lý, Cử nhân Khoa học Quản lý
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Management Studies để có được kiến thức và kỹ năng cần thiết trong quản lý và chuẩn bị cho sự nghiệp trong các ngành công nghiệp khác nhau như tài chính, tiếp thị hoặc khởi nghiệp.
an undergraduate academic credential focused on the study of pharmaceutical sciences, drug discovery, pharmacology, and pharmacy practice

Cử nhân Dược, Bằng Cử nhân Dược
Nhiều sinh viên theo đuổi cử nhân dược để có được chuyên môn trong khoa học dược phẩm và chuẩn bị cho sự nghiệp trong thực hành dược, nghiên cứu hoặc ngành công nghiệp dược phẩm.
an undergraduate academic credential focused on the study of philosophy, including ethics, metaphysics, logic, and epistemology

Cử nhân Triết học, Bằng Cử nhân Triết học
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Philosophy để hiểu sâu hơn về các khái niệm triết học và chuẩn bị cho sự nghiệp trong học thuật, luật pháp hoặc chính sách công.
a university degree that a student receives in particular subjects, generally after three to five years of study

Cử nhân Khoa học, Bằng Cử nhân Khoa học
Bằng Cử nhân Khoa học về Khoa học Môi trường đã giúp cô ấy có được công việc tại một tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào tính bền vững.
an undergraduate academic credential focused on the study of nursing theory, clinical practice, healthcare leadership, and patient care

Cử nhân Khoa học Điều dưỡng, Bằng Cử nhân Điều dưỡng
Nhiều sinh viên theo đuổi Cử nhân Khoa học Điều dưỡng để có được kiến thức và kỹ năng cần thiết để cung cấp dịch vụ chăm sóc điều dưỡng nhân ái và dựa trên bằng chứng trong các môi trường chăm sóc sức khỏe khác nhau.
an undergraduate academic credential focused on the study of social work theory, methods, and practice, with an emphasis on promoting social justice and enhancing the well-being of individuals and communities

Cử nhân Công tác Xã hội, Bằng Cử nhân về Công tác Xã hội
Nhiều sinh viên theo đuổi Cử nhân Công tác Xã hội để có được các kỹ năng và kiến thức cần thiết để bảo vệ các nhóm dân cư bị gạt ra ngoài lề xã hội và giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói, bất bình đẳng và phân biệt đối xử.
an undergraduate academic credential focused on the study of technology, engineering principles, and applied sciences

Cử nhân Công nghệ, Bằng Cử nhân Công nghệ
Nhiều sinh viên theo đuổi Bachelor of Technology để có được chuyên môn kỹ thuật và kỹ năng thực hành trong các ngành kỹ thuật như kỹ thuật dân dụng, điện hoặc hàng không vũ trụ, chuẩn bị cho sự nghiệp trong ngành công nghiệp, nghiên cứu hoặc học thuật.
an undergraduate academic degree focusing on the study of religious beliefs, doctrines, and practices

Cử nhân Thần học, Bằng Cử nhân Thần học
Nhiều sinh viên đăng ký chương trình Bachelor of Theology để chuẩn bị cho sự nghiệp trong chức vụ, học viện hoặc tư vấn tôn giáo.
an undergraduate medical degree awarded upon completion of medical school

Cử nhân Y khoa và Cử nhân Phẫu thuật, Bác sĩ Y khoa
Nhiều sinh viên mong muốn có được bằng Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery để trở thành bác sĩ, bác sĩ phẫu thuật hoặc nhà nghiên cứu y học, góp phần vào chăm sóc sức khỏe và hạnh phúc của bệnh nhân.
