Âm Nhạc - Thể loại âm nhạc

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến thể loại nhạc như "reggae", "jazz" và "nhạc dân gian".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Âm Nhạc
classical music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc cổ điển

Ex: The concert featured famous composers , showcasing the beauty of classical music from the Baroque to the Romantic era .

Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của các nhà soạn nhạc nổi tiếng, thể hiện vẻ đẹp của nhạc cổ điển từ thời kỳ Baroque đến thời kỳ Lãng mạn.

popular music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc phổ thông

Ex: The rise of streaming platforms has made it easier than ever for listeners to access and discover new popular music from around the world .

Sự trỗi dậy của các nền tảng phát trực tuyến đã giúp người nghe dễ dàng hơn bao giờ hết trong việc tiếp cận và khám phá nhạc phổ thông mới từ khắp nơi trên thế giới.

folk music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc dân gian

Ex: She enjoys listening to folk music from different countries .

Cô ấy thích nghe nhạc dân gian từ các quốc gia khác nhau.

electronic music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc điện tử

Ex: He enjoys producing electronic music with synthesizers and drum machines .

Anh ấy thích sản xuất nhạc điện tử với synthesizers và máy trống.

country music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc đồng quê

Ex: Country music is known for its use of guitars , fiddles , and banjos .

Nhạc đồng quê được biết đến với việc sử dụng guitar, vĩ cầm và banjo.

reggae [Danh từ]
اجرا کردن

reggae

Ex: The band played a mix of reggae and ska at the festival .

Ban nhạc đã chơi một bản mix giữa reggae và ska tại lễ hội.

Latin [Danh từ]
اجرا کردن

Latin

Ex:

Ban nhạc đã chơi một bản phối hợp giữa các bài hát Latin và nhạc pop.

pop music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc pop

Ex: She 's a rising star in the world of pop music .

Cô ấy là một ngôi sao đang lên trong thế giới nhạc pop.

jazz [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc jazz

Ex: Her jazz album features a mix of classic songs and original compositions .

Album jazz của cô ấy có sự pha trộn giữa các bài hát cổ điển và sáng tác nguyên bản.

hip-hop [Danh từ]
اجرا کردن

hip-hop

Ex: The hip-hop artist released a new track that quickly climbed the charts .

Nghệ sĩ hip-hop đã phát hành một bài hát mới nhanh chóng leo lên bảng xếp hạng.

bhangra [Danh từ]
اجرا کردن

một loại nhạc nhảy kết hợp các yếu tố của âm nhạc Punjab truyền thống với reggae và jungle phương Tây

calypso [Danh từ]
اجرا کردن

một loại nhạc Caribbean được đánh dấu bằng nhịp điệu châu Phi phức tạp và lời ứng tác châm biếm một sự kiện hiện tại hoặc nhân vật địa phương

rock and roll [Cụm từ]
اجرا کردن

a type of popular music originating in the 1950s characterized by a strong beat, simple melodies, and often featuring electric guitars, bass, and drums

Ex: The emergence of rock and roll in the 1950s brought about a cultural revolution , shaping youth culture and popular music for decades to come