pattern

Từ Vựng Chính của Nhà Văn - Richard Wright

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Key Writers Vocabulary
famous
famous
[Tính từ]

known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng

nổi tiếng, danh tiếng

Ex: She became famous overnight after her viral video gained millions of views .

Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.

writer
writer
[Danh từ]

someone whose job involves writing articles, books, stories, etc.

nhà văn, tác giả

nhà văn, tác giả

Ex: The writer signed books for her fans at the event .

Nhà văn đã ký sách cho người hâm mộ tại sự kiện.

the United States

a country in North America that has 50 states

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

Ex: The United States is a country located in North America .

Hoa Kỳ là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.

to grow up
to grow up
[Động từ]

to change from being a child into an adult little by little

lớn lên,  trưởng thành

lớn lên, trưởng thành

Ex: When I grow up, I want to be a musician.

Khi tôi lớn lên, tôi muốn trở thành nhạc sĩ.

to treat
to treat
[Động từ]

to deal with or behave toward someone or something in a particular way

đối xử, cư xử với

đối xử, cư xử với

Ex: They treated the child like a member of their own family .

Họ đối xử với đứa trẻ như một thành viên trong gia đình của họ.

African American
African American
[Danh từ]

a person of African origin who is born in or living in the United States

Người Mỹ gốc Phi, Người da đen Mỹ

Người Mỹ gốc Phi, Người da đen Mỹ

Ex: An African American was elected as the first mayor of the city.

Một người Mỹ gốc Phi đã được bầu làm thị trưởng đầu tiên của thành phố.

unfairly
unfairly
[Trạng từ]

in a way that lacks justice or equality

một cách không công bằng, thiếu công bằng

một cách không công bằng, thiếu công bằng

Ex: They argued that the law unfairly targets certain groups in society .

Họ tranh luận rằng luật pháp nhắm vào một số nhóm trong xã hội một cách không công bằng.

poor
poor
[Tính từ]

owning a very small amount of money or a very small number of things

nghèo, túng thiếu

nghèo, túng thiếu

Ex: Unforunately , the poor elderly couple relied on government assistance to cover their expenses .

Thật không may, cặp vợ chồng già nghèo phải dựa vào trợ cấp của chính phủ để trang trải chi phí.

to move
to move
[Động từ]

to change one's place of residence or work

chuyển nhà, di chuyển

chuyển nhà, di chuyển

Ex: We 're planning to move to a different state for a fresh start .

Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyển đến một tiểu bang khác để bắt đầu mới.

to get
to get
[Động từ]

to obtain something by paying an amount of money for it

mua, nhận được

mua, nhận được

Ex: I need to get some new clothes for the upcoming season .

Tôi cần mua một số quần áo mới cho mùa sắp tới.

unfair
unfair
[Tính từ]

lacking fairness or justice in treatment or judgment

không công bằng, thiên vị

không công bằng, thiên vị

Ex: She felt it was unfair that her hard work was n't recognized while others received promotions easily .

Cô ấy cảm thấy bất công khi công sức làm việc chăm chỉ của mình không được công nhận trong khi những người khác dễ dàng được thăng chức.

rule
rule
[Danh từ]

instructions or guidelines that determine how a game or sport is played

luật, quy định

luật, quy định

Ex: The game has rules for scoring points .

Trò chơi có luật lệ để ghi điểm.

library card
library card
[Danh từ]

a personal identification card issued by a library that allows an individual to borrow books

thẻ thư viện, thẻ thành viên thư viện

thẻ thư viện, thẻ thành viên thư viện

to borrow
to borrow
[Động từ]

to use or take something belonging to someone else, with the idea of returning it

mượn, vay

mượn, vay

Ex: Instead of buying a lawnmower , he chose to borrow one from his neighbor for the weekend .

Thay vì mua một chiếc máy cắt cỏ, anh ấy đã chọn mượn một chiếc từ hàng xóm vào cuối tuần.

reading
reading
[Danh từ]

the act or process of looking at a written or printed piece and comprehending its meaning

đọc, việc đọc

đọc, việc đọc

Ex: The teacher observed the students ' reading abilities during the silent reading session .

Giáo viên quan sát khả năng đọc của học sinh trong buổi đọc thầm.

to dream
to dream
[Động từ]

to think about something that one desires very much

mơ ước, mong muốn

mơ ước, mong muốn

Ex: We often dream about achieving our goals and aspirations .

Chúng ta thường về việc đạt được mục tiêu và nguyện vọng của mình.

different
different
[Tính từ]

not like another thing or person in form, quality, nature, etc.

khác

khác

Ex: The book had a different ending than she expected .

Cuốn sách có một kết thúc khác với những gì cô ấy mong đợi.

to teach
to teach
[Động từ]

to assist or enable someone to acquire some knowledge, skills, or abilities

dạy, giảng dạy

dạy, giảng dạy

Ex: Out parents teach us new things every day .

Cha mẹ chúng ta dạy chúng ta những điều mới mỗi ngày.

important
important
[Tính từ]

having a lot of value

quan trọng, then chốt

quan trọng, then chốt

Ex: The important issue at hand is ensuring the safety of the workers .

Vấn đề quan trọng hiện tại là đảm bảo an toàn cho công nhân.

challenging
challenging
[Tính từ]

difficult to accomplish, requiring skill or effort

khó khăn, thử thách

khó khăn, thử thách

Ex: Completing the obstacle course was challenging, pushing participants to their physical limits.

Hoàn thành đường chướng ngại vật thật khó khăn, đẩy người tham gia đến giới hạn thể chất của họ.

to come out
to come out
[Động từ]

to be published, released, or made available to the public

ra mắt, xuất bản

ra mắt, xuất bản

Ex: The fashion designer 's new collection will come out during Fashion Week .

Bộ sưu tập mới của nhà thiết kế thời trang sẽ ra mắt trong Tuần lễ Thời trang.

black
black
[Tính từ]

referring or belonging to a racial group with dark skin color, particularly those who are from sub-Saharan Africa

đen

đen

Ex: She advocates for the rights of Black women and works to address the unique challenges they face .

Cô ấy ủng hộ quyền của phụ nữ da đen và làm việc để giải quyết những thách thức độc đáo mà họ phải đối mặt.

unfairness
unfairness
[Danh từ]

a situation or treatment that is not just or impartial and that puts someone at a disadvantage

sự bất công

sự bất công

Ex: He recognized the unfairness of the rule and spoke out .

Anh ấy nhận ra sự bất công của quy tắc và lên tiếng.

society
society
[Danh từ]

people in general, considered as an extensive and organized group sharing the same laws

xã hội

xã hội

Ex: Social media has become an integral part of contemporary society, influencing public opinion and communication patterns .

Mạng xã hội đã trở thành một phần không thể thiếu của xã hội đương đại, ảnh hưởng đến dư luận và các mô hình giao tiếp.

to affect
to affect
[Động từ]

to cause illness or medical conditions in an individual

ảnh hưởng, tác động

ảnh hưởng, tác động

Ex: The bacteria in contaminated food can affect those who consume it .

Vi khuẩn trong thực phẩm bị ô nhiễm có thể ảnh hưởng đến những người tiêu thụ nó.

paris
paris
[Danh từ]

the capital and largest city of France; and international center of culture and commerce

Paris

Paris

France
France
[Danh từ]

a country in Europe known for its famous landmarks such as the Eiffel Tower

Pháp

Pháp

Ex: The French Revolution had a significant impact on shaping modern France.

Cách mạng Pháp đã có ảnh hưởng đáng kể đến việc hình thành Pháp hiện đại.

comfortable
comfortable
[Tính từ]

physically feeling relaxed and not feeling pain, stress, fear, etc.

thoải mái, dễ chịu

thoải mái, dễ chịu

Ex: He appeared comfortable during the yoga class , showing flexibility and ease in his poses .

Anh ấy có vẻ thoải mái trong lớp học yoga, thể hiện sự linh hoạt và dễ dàng trong các tư thế.

skin color
skin color
[Danh từ]

the coloring of a person's face

màu da, sắc tố da

màu da, sắc tố da

to matter
to matter
[Động từ]

to be important or have a great effect on someone or something

quan trọng, ảnh hưởng

quan trọng, ảnh hưởng

Ex: When choosing a career , personal fulfillment and passion often matter more than monetary gain .

Khi chọn nghề nghiệp, sự thỏa mãn cá nhân và đam mê thường quan trọng hơn lợi nhuận tiền bạc.

heart attack
heart attack
[Danh từ]

a medical emergency that happens when blood flow to the heart is suddenly blocked, which is fatal in some cases

cơn đau tim, nhồi máu cơ tim

cơn đau tim, nhồi máu cơ tim

Ex: The sudden heart attack took everyone by surprise , highlighting the unpredictability of heart disease .

Cơn đau tim đột ngột khiến mọi người bất ngờ, làm nổi bật sự không thể đoán trước của bệnh tim.

fight
fight
[Danh từ]

an argument over something

cuộc cãi nhau, tranh cãi

cuộc cãi nhau, tranh cãi

Ex: Their small fight about the TV remote turned into a huge argument .

Cuộc cãi vã nhỏ của họ về điều khiển TV đã biến thành một cuộc tranh cãi lớn.

treatment
treatment
[Danh từ]

the manner or method of managing or dealing with something or someone

sự đối xử, cách quản lý

sự đối xử, cách quản lý

Ex: The treatment of historical artifacts in the museum is done with the utmost care to preserve their integrity .

Việc xử lý các hiện vật lịch sử trong bảo tàng được thực hiện với sự cẩn trọng tối đa để bảo tồn tính toàn vẹn của chúng.

race
race
[Danh từ]

each of the main groups into which humans can be divided based on their physical attributes such as the color of their skin

chủng tộc, nhóm dân tộc

chủng tộc, nhóm dân tộc

Ex: Despite advances in understanding human genetics , race continues to play a significant role in society , influencing everything from social interactions to access to resources .

Mặc dù có những tiến bộ trong hiểu biết về di truyền học con người, chủng tộc vẫn tiếp tục đóng một vai trò quan trọng trong xã hội, ảnh hưởng đến mọi thứ từ tương tác xã hội đến tiếp cận tài nguyên.

to inspire
to inspire
[Động từ]

to fill someone with the desire or motivation to do something, especially something creative or positive

truyền cảm hứng, động viên

truyền cảm hứng, động viên

Ex: The leader 's vision and determination inspired the team to overcome challenges .

Tầm nhìn và quyết tâm của người lãnh đạo đã truyền cảm hứng cho đội vượt qua thách thức.

activist
activist
[Danh từ]

a person who tries to bring about political or social change, especially someone who supports strong actions such as protests, etc.

nhà hoạt động, người tích cực

nhà hoạt động, người tích cực

Ex: He became an animal rights activist after witnessing the poor treatment of animals in factory farms .

Anh ấy trở thành một nhà hoạt động vì quyền động vật sau khi chứng kiến sự đối xử tệ bạc với động vật trong các trang trại công nghiệp.

to play
to play
[Động từ]

to perform music on a musical instrument

chơi, biểu diễn

chơi, biểu diễn

Ex: They sat under the tree , playing softly on their ukulele .

Họ ngồi dưới gốc cây, nhẹ nhàng chơi đàn ukulele.

piano
piano
[Danh từ]

a musical instrument we play by pressing the black and white keys on the keyboard

đàn piano

đàn piano

Ex: We attended a piano recital and were impressed by the young pianist 's talent .

Chúng tôi đã tham dự một buổi độc tấu piano và ấn tượng với tài năng của nghệ sĩ piano trẻ.

professional
professional
[Tính từ]

doing an activity as a job and not just for fun

chuyên nghiệp

chuyên nghiệp

Ex: The conference featured presentations by professional speakers on various topics in the industry .

Hội nghị có các bài thuyết trình của diễn giả chuyên nghiệp về các chủ đề khác nhau trong ngành.

musician
musician
[Danh từ]

someone who plays a musical instrument or writes music, especially as a profession

nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ

nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ

Ex: The young musician won a scholarship to a prestigious music school .

Nhạc sĩ trẻ đã giành được học bổng vào một trường âm nhạc danh tiếng.

to choose
to choose
[Động từ]

to decide what we want to have or what is best for us from a group of options

chọn, lựa chọn

chọn, lựa chọn

Ex: The chef will choose the best ingredients for tonight 's special .

Đầu bếp sẽ chọn những nguyên liệu tốt nhất cho món đặc biệt tối nay.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek