Việc làm và thế giới lao động - Các chuyên gia truyền thông và giáo dục
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha dành cho nhà báo, biên tập viên, giáo viên, giảng viên và các chuyên gia truyền thông và giáo dục khác, đồng thời hiểu rõ vai trò, nhiệm vụ và trách nhiệm của họ.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que analiza y opina sobre obras de arte, literatura, cine u otras disciplinas

nhà phê bình
Nhà phê bình đã nói về phong cách của họa sĩ.
persona que presenta y dirige programas de radio o televisión

người dẫn chương trình, người dẫn
Họ đã thuê một người dẫn chương trình mới cho chương trình.
persona que presenta programas en radio o televisión

người dẫn chương trình, phát thanh viên
Người phát thanh viên phải nói với cách phát âm tốt.
una persona que traduce oralmente de un idioma a otro

thông dịch viên, người phiên dịch
Thông dịch viên thì thầm bản dịch vào tai đại biểu.
persona que investiga y escribe noticias para periódicos, radio o televisión

nhà báo
Nhà báo làm việc cho một kênh truyền hình.
periodista que se dedica a informar mediante fotografías

phóng viên ảnh, nhiếp ảnh gia báo chí
Phóng viên ảnh đã ghi lại khoảnh khắc quyết định.
persona que informa noticias para medios de comunicación

phóng viên, nhà báo
Anh ấy là một phóng viên truyền hình.
persona que tiene influencia en redes sociales y puede afectar opiniones o decisiones de su audiencia
persona que organiza y supervisa programas de radio o televisión

nhà sản xuất, người sản xuất
Nhà sản xuất đã phê duyệt kịch bản trước khi ghi hình.
persona que apoya o impulsa una idea, actividad o proyecto
una persona responsable de gestionar la imagen pública y las relaciones con los medios de comunicación de un cliente

chuyên viên quan hệ công chúng, người làm PR
Chuyên viên quan hệ công chúng xử lý tất cả các yêu cầu từ các nhà báo.
persona que revisa y prepara textos o publicaciones

biên tập viên
Biên tập viên đã sửa lỗi trong bài viết.
persona que convierte un texto de un idioma a otro

dịch giả
Người dịch đang xem xét phiên bản cuối cùng của văn bản.
persona que escribe libros, cuentos, artículos u otros textos

nhà văn, tác giả
Nhà văn đang làm việc trên cuốn tiểu thuyết của mình ngay lúc này.
una persona cuyo trabajo es organizar, gestionar y ayudar a los usuarios en una biblioteca

thủ thư, nhân viên thư viện
Thủ thư đang phân loại các bản sao mới đã đến.
una persona que enseña una habilidad o actividad práctica

người hướng dẫn, giáo viên
Huấn luyện viên lặn đã chỉ ra những con cá đầy màu sắc dưới nước.
hombre que enseña una materia en una universidad
persona que enseña en una escuela

giáo viên
Giáo viên chuẩn bị các bài kiểm tra trước.
persona que enseña o ayuda a otra de manera individual

gia sư, người hướng dẫn
Họ đã thuê một gia sư để cải thiện tiếng Anh của mình.
profesor universitario con el rango académico más alto

giáo sư, giáo sư chính thức
Chú tôi là catedrático luật hiến pháp.
| Việc làm và thế giới lao động | |||
|---|---|---|---|
| Các loại công việc | Nhân viên hành chính | Lao động thủ công | Nhà cung cấp dịch vụ |
| Chuyên gia Nghệ thuật và Giải trí | Các chuyên gia truyền thông và giáo dục | Chuyên gia bán lẻ và kinh doanh | Profesionales de la salud |
| Chuyên gia dịch vụ công | Tuyển dụng | Điều kiện làm việc | Thù lao |
| Các cuộc họp | |||
