Từ vựng Trình độ B1 - Ngoại Hình và Sức Hút
Học từ vựng tiếng Pháp để miêu tả ngoại hình, sức hút, phong thái và ấn tượng mà một người tạo ra, đồng thời bày tỏ những đánh giá tinh tế hơn về ngoại hình và cách thể hiện.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
prendre du poids, devenir plus corpulent

tăng cân, béo lên
Nhiều người tăng cân khi bỏ thuốc lá.
qui a un excès très important de graisse corporelle

béo phì, mập
Cô ấy đang ăn kiêng vì đã trở nên béo phì.
qui a une forme circulaire ou une silhouette arrondie et potelée

tròn, mũm mĩm
Đôi má tròn của cậu bé khiến cậu ấy rất dễ thương.
apparence physique ou style d'une personne ou de quelque chose

vẻ ngoài, diện mạo
Tôi yêu phong cách thoải mái của anh ấy.
charmant par sa petite taille, sa douceur ou son innocence

dễ thương, đáng yêu
Cô ấy mặc một chiếc váy dễ thương với hoa.
un attrait agréable ou une qualité qui plaît et séduit

sự quyến rũ, sức hấp dẫn
Sức quyến rũ của ngôi nhà cũ này đã chinh phục tôi.
qui plaît par son apparence

hấp dẫn, quyến rũ
Thiết kế mới của sản phẩm hấp dẫn hơn.
qui manque de soin ou d'ordre dans son apparence ou son organisation

luộm thuộm, cẩu thả
Anh ấy có một diện mạo lôi thôi nhưng tự tin.
qui est laid, désagréable à regarder ou de mauvais goût

xấu xí, khó coi
Thời tiết hôm nay xấu xí, mưa không ngừng.
petite tache brune ou rougeâtre sur la peau, surtout chez les personnes à la peau claire et aux cheveux roux

tàn nhang, vết tàn nhang
Khuôn mặt anh ấy phủ đầy tàn nhang, điều đó khiến anh ấy trở nên độc đáo.
petite tache foncée sur la peau, généralement ronde et naturelle

nốt ruồi, vết bớt
Anh ấy có một vài nốt ruồi trên lưng.
se dit des cheveux droits, sans boucles ni ondulations

thẳng, mượt
pli ou ligne fine qui se forme sur la peau, souvent à cause de l'âge ou des expressions du visage

nếp nhăn, vết nhăn
Các nếp nhăn xung quanh mắt là dễ thấy nhất.
qui a une forme en spirales ou en anneaux, en parlant surtout des cheveux

quăn, xoăn
Sau cơn mưa, tóc tôi trở nên gợn sóng.
partie des cheveux coupée court à l'avant du front

tóc mái, mái tóc
Tóc mái lại thịnh hành trong mùa này.
coiffure faite en entrelaçant plusieurs mèches de cheveux

bím tóc, tết tóc
Bím tóc của cô ấy được buộc chặt và làm tốt.
coiffure où les cheveux sont rassemblés à l'arrière de la tête et attachés ensemble