Từ vựng trình độ B1 - Quá Trình Tâm Thần
Học từ vựng để nói về suy nghĩ, tư duy, trí nhớ và các quá trình tâm thần khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
remarquer ou reconnaître un fait ou une situation

nhận thấy, quan sát
Chúng tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của đứa trẻ.
signaler ou attirer l'attention sur un détail ou un fait

chỉ ra, làm nổi bật
Anh ấy đã nhận thấy tài năng của nhạc sĩ trẻ.
identifier ou admettre la valeur, la présence ou l'existence de quelque chose ou quelqu'un

nhận ra, thừa nhận
Anh ấy đã nhận ra giáo viên cũ của mình trên đường phố.
estimer ou anticiper quelque chose sans certitude

đoán, ước lượng
Cô ấy đã đoán ngày sinh của bạn mình.
évaluer ou juger la valeur, la qualité, ou l'importance de quelque chose

ước tính, đánh giá
Chúng tôi ước tính thời gian dự án là ba tháng.
imaginer ou admettre quelque chose comme possible

giả định, tưởng tượng
Chúng tôi giả định rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
penser à quelque chose comme possibilité ou projet, considérer une action ou une solution

xem xét, tính đến
Chúng tôi envisager đi nghỉ hè vào mùa hè này.
amener quelqu'un à accepter une idée ou à changer d'avis

thuyết phục
Chúng tôi đã thuyết phục học sinh tham gia cuộc thi.
faire changer d'avis quelqu'un en lui donnant des raisons ou des preuves

thuyết phục, làm cho tin
Chúng ta phải thuyết phục mọi người rằng đó là một ý tưởng tốt.
se rendre compte de quelque chose, comprendre ou percevoir
faire perdre à quelqu'un sa concentration ou son attention

làm mất tập trung, phân tâm
Âm nhạc quá lớn làm mất tập trung các sinh viên.
refuser ou ne pas oser accomplir quelque chose par peur ou incertitude

do dự
Tôi không bao giờ do dự khi chấp nhận rủi ro, nhưng anh ấy luôn do dự.
arriver à une décision ou à un résultat après réflexion

kết luận, kết thúc
Chúng tôi kết luận rằng giải pháp tốt nhất là hoãn cuộc họp.
façon habituelle de penser et de voir les choses

tâm lý, cách suy nghĩ
Cô ấy có một tư duy rất cởi mở.
état d'esprit de quelqu'un qui ne doute pas

sự chắc chắn, niềm tin chắc
Sự chắc chắn của anh ấy đã làm tôi yên tâm.
situation où l'on ne sait pas ce qui va se passer ou ce qui est vrai

sự không chắc chắn, sự bất định
Cô ấy cảm thấy sự không chắc chắn về quyết định của mình.
état d'être vigilant ou concentré

sự chú ý, sự tập trung
Đứa trẻ đã mất sự chú ý của mình trong suốt bài học.
qui ne fait pas attention, qui manque de concentration

mất tập trung, lơ đãng
Người lái xe mất tập trung đã không nhìn đường.
