Từ vựng Trình độ B2 - Mối Liên Hệ Xã Hội và Gia Đình
Học từ vựng tiếng Pháp nâng cao để nói về gia đình, các mối quan hệ xã hội, sự giúp đỡ lẫn nhau, trách nhiệm và động thái giữa những người thân thiết trong các tình huống đa dạng ở trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
groupe restreint et régulier de personnes liées par l'amitié

vòng tròn bạn bè, nhóm bạn bè
Nhóm bạn thân của Paul có khoảng mười người.
une personne avec qui on partage des activités, des études ou un travail

bạn đồng hành, đồng chí
Anh ấy đã gặp lại một bạn học cũ thời trung học.
situation où deux personnes ou groupes veulent être meilleurs l'un que l'autre

sự cạnh tranh, sự đối đầu
Có một sự cạnh tranh thân thiện giữa các đồng nghiệp.
relation harmonieuse entre des personnes qui se comprennent bien

thỏa thuận, sự hiểu biết lẫn nhau
Có một entente đẹp giữa các thành viên trong đội.
sentiment d'affection et de confiance entre des personnes

tình bạn, tình bạn
Một tình bạn đẹp đã nảy sinh giữa họ.
relation d'entente ou d'amitié entre personnes qui se comprennent bien

sự thân thiết, sự hiểu nhau
Người ta cảm thấy sự thân thiết ngay lập tức với một số người.
qualité d'une personne qui dit la vérité sans cacher ses pensées

sự thẳng thắn, sự chân thành
Sự thẳng thắn quan trọng trong một mối quan hệ.
mauvaise compréhension de ce que quelqu'un a dit ou voulu dire

sự hiểu lầm, sự ngộ nhận
Cô ấy giải thích để tránh mọi hiểu lầm.
relation ou lien naturel entre des personnes ou des choses

sự tương đồng, mối liên hệ tự nhiên
Họ chia sẻ một sự tương đồng với âm nhạc cổ điển.
échange de paroles vives entre des personnes qui ne sont pas d'accord

tranh cãi, cuộc cãi nhau
Sau cuộc tranh cãi, họ không còn nói chuyện với nhau nữa.
action d'aider ou d'appuyer quelqu'un dans une situation difficile

sự hỗ trợ, sự ủng hộ
Chính phủ đã hứa hỗ trợ tài chính cho các gia đình.
entente secrète entre des personnes pour faire quelque chose de caché ou d'interdit

sự thông đồng bí mật, sự thông đồng
Họ đã hành động trong sự thông đồng để lừa dối công chúng.
union et solidarité entre les membres d'un groupe

sự gắn kết, sự đoàn kết
Sự đoàn kết của họ đã giúp họ vượt qua khó khăn.
relation de famille entre des personnes

quan hệ họ hàng, huyết thống
Quan hệ họ hàng xa đôi khi có thể khó thiết lập.
ensemble des parents de son conjoint ou de sa conjointe

gia đình bên vợ/chồng, bố mẹ vợ/chồng
Các cuộc họp với gia đình bên vợ/chồng có thể kéo dài.
lieu où habite une famille ou où se vit une vie domestique

tổ ấm, nhà
Cô ấy làm việc tại một ngôi nhà dành cho người cao tuổi.
ensemble des enfants et petits-enfants d'une personne

con cháu, hậu duệ
Tất cả các thành viên trong dòng dõi của ông ấy đều sống ở nước ngoài.
membre de la famille ou personne très proche sur le plan affectif

người thân, họ hàng
Sức khỏe của những người thân của anh ấy rất quan trọng với anh ấy.
action de se remettre d'accord ou de réparer une relation après un conflit

sự hòa giải, sự làm lành
Họ đã tổ chức một cuộc họp để thúc đẩy hòa giải.
