Từ vựng Trình độ B2 - Giao Tiếp và Diễn Ngôn
Học vốn từ vựng tiếng Pháp phong phú để giải thích, lập luận, thuyết phục, tranh luận, thuật lại lời nói và cấu trúc một bài diễn văn, và giao tiếp chính xác và tinh tế hơn ở trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
faire référence à quelque chose ou quelqu'un en le nommant ou en le signalant

đề cập, nhắc đến
Chúng tôi đã đề cập đến những điểm quan trọng của dự án.
dire la vérité ou reconnaître quelque chose

thú nhận, thừa nhận
Không ai muốn thú nhận lỗi lầm của mình.
propos qui se répand sans certitude et souvent concernant des personnes

tin đồn, lời đồn đại
Cô ấy không bao giờ tin vào những tin đồn.
rendre quelque chose plus clair en donnant des détails ou en expliquant

xác định, làm rõ
Chúng ta phải làm rõ các mục tiêu trước khi bắt đầu.
exposé oral devant un public sur un sujet précis

bài diễn văn, bài phát biểu
Cô ấy đang chuẩn bị một bài phát biểu cho đám cưới của chị gái mình.
action de communiquer ou de partager des idées, des paroles, des sentiments

trao đổi, cuộc trò chuyện
raison donnée pour convaincre ou prouver quelque chose

lập luận, lý lẽ
Lập luận này không đủ để biện minh cho quyết định của anh ta.
qui concerne l'art de bien parler ou d'écrire avec éloquence

tu từ, thuộc tu từ
Văn bản rất được trau chuốt và đầy hiệu ứng tu từ.
annoncer officiellement ou formellement quelque chose

tuyên bố, công bố chính thức
Chính phủ tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
revendiquer quelque chose que l'on estime être dû

đòi hỏi, yêu sách
Các nhân viên yêu cầu một sự tăng lương.
déclarer quelque chose avec certitude ou conviction

khẳng định, xác nhận
Nhân chứng khẳng định sự việc một cách tự tin.
dire que l'on est d'accord avec une idée, une action ou une décision

phê chuẩn, tán thành
Chúng tôi không chấp thuận cách làm này.
ne pas être d'accord avec une idée, une action ou une décision

không tán thành, phản đối
Cô ấy không tán thành quyết định của đồng nghiệp.
qui ne prend pas parti ou ne manifeste pas de caractéristique dominante

trung lập, không thiên vị
Nhà báo đã đặt ra những câu hỏi trung lập.
point de vue, manière de considérer ou d'analyser une situation

quan điểm, góc nhìn
Cuốn tiểu thuyết được kể qua góc nhìn của một đứa trẻ.
dire le contraire de ce que quelqu'un affirme

mâu thuẫn, phản đối
Bạn phản đối tôi mà thậm chí không nghe lập luận của tôi.
qui persuade, qui donne une bonne raison de croire

thuyết phục
Bộ phim này là một ví dụ thuyết phục của thể loại này.
qui ne se laisse pas influencer par des préjugés ou des émotions

khách quan, vô tư
Chúng tôi cần dữ liệu khách quan để quyết định.
qui dépend des opinions, des émotions ou du point de vue personnel

chủ quan
Anh ấy đưa ra một cách diễn giải chủ quan về bộ phim.
