TCF - Niveau B2 - Gia đình và Tình yêu
Học vốn từ vựng tiếng Pháp phong phú để nói về gia đình, cặp đôi, tình yêu, trách nhiệm và những thay đổi trong các mối quan hệ, đồng thời diễn đạt các tình huống tình cảm với nhiều sắc thái hơn ở trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
qualité d'une relation agréable et amicale entre les personnes

sự thân thiện, tính hòa đồng
Cuộc họp này diễn ra trong bầu không khí thân thiện.
parent par alliance, c'est-à-dire le père ou la mère du conjoint

bố vợ, mẹ vợ
sentiment amoureux soudain et intense qui naît dès la première rencontre

tình yêu sét đánh, tiếng sét ái tình
soutien, assistance ou aide que l'on apporte à quelqu'un ou à quelque chose

sự ủng hộ, sự hỗ trợ
période pendant laquelle deux personnes sont promises l'une à l'autre avant le mariage

đính hôn, hứa hôn
Cô ấy nhận được một chiếc nhẫn cho lễ đính hôn của mình.
personne dont on descend, ancêtre, membre de la génération précédente dans une famille

tổ tiên
jeune enfant, garçon espiègle ou malicieux

đứa trẻ, thằng nhóc
ensemble des enfants ou descendants d'une personne ou d'un couple

con cháu, dòng dõi
période de vacances ou de bonheur passée par les jeunes mariés après leur mariage

tuần trăng mật, chuyến đi tuần trăng mật
Tuần trăng mật họ đã thăm nhiều thành phố.
fête ou cérémonie organisée pour célébrer un mariage

đám cưới, lễ cưới
Đám cưới kéo dài cả ngày với âm nhạc và khiêu vũ.
relation de famille entre des personnes

quan hệ họ hàng, huyết thống
Quan hệ họ hàng xa đôi khi có thể khó thiết lập.
ensemble des enfants et petits-enfants d'une personne

con cháu, hậu duệ
Tất cả các thành viên trong dòng dõi của ông ấy đều sống ở nước ngoài.
membre de la famille ou personne très proche sur le plan affectif

người thân, họ hàng
Sức khỏe của những người thân của anh ấy rất quan trọng với anh ấy.
ensemble des parents de son conjoint ou de sa conjointe

gia đình bên vợ/chồng, bố mẹ vợ/chồng
Các cuộc họp với gia đình bên vợ/chồng có thể kéo dài.
relation d'entente ou d'amitié entre personnes qui se comprennent bien

sự thân thiết, sự hiểu nhau
Người ta cảm thấy sự thân thiết ngay lập tức với một số người.
relation harmonieuse entre des personnes qui se comprennent bien

thỏa thuận, sự hiểu biết lẫn nhau
Có một entente đẹp giữa các thành viên trong đội.
ce qui unit ou relie deux éléments, qu'il s'agisse de personnes, d'idées, de sentiments ou d'objets

mối liên kết, sự ràng buộc
attirer quelqu'un par son charme, son apparence ou sa personnalité

thu hút, quyến rũ
Bộ phim này quyến rũ khán giả ngay từ cảnh đầu tiên.
bonheur parfait et durable, état de satisfaction complète

hạnh phúc, phúc lạc
