Chính trị - Quyền lực chính trị và chức năng của Nhà nước
Học từ vựng tiếng Pháp về quyền lực chính trị, chủ quyền, thẩm quyền, trách nhiệm công và các chức năng chính do nhà nước và các thể chế của nhà nước thực hiện.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
groupe de ministres dirigé par le chef du gouvernement

nội các, hội đồng bộ trưởng
Một cuộc cải tổ nội các được dự kiến cho tháng tới.
groupe de personnes réunies pour délibérer ou décider

hội đồng, ban cố vấn
Họ đã trình bày dự án của họ với hội đồng.
une décision officielle ou un ordre émis par une autorité, souvent gouvernementale ou judiciaire

sắc lệnh, nghị định
Sắc lệnh này của chính phủ áp đặt các quy tắc mới.
ensemble des règles qui organisent les relations entre les États, les organisations et certains acteurs au niveau mondial
ensemble des lois fondamentales qui organisent le fonctionnement d'un État

hiến pháp, luật cơ bản
Hiến pháp thiết lập sự phân chia quyền lực.
personne employée par l'État ou une administration publique

công chức, viên chức nhà nước
Công chức có giờ làm việc cố định.
texte officiel publié pour informer le public d'une décision, d'un événement ou d'une information importante

thông cáo, tuyên bố
Cô ấy đã đọc thông cáo trước khi đưa ra quyết định.
action systématique visant à faire adopter une opinion, une doctrine ou une idéologie

tuyên truyền, -
propagande politique destinée à influencer l'opinion et à mobiliser la population
personne qui organise le travail administratif et aide dans un bureau

thư ký, trợ lý
Các thư ký quản lý các cuộc hẹn.
ensemble des services publics et des personnes travaillant pour les administrations publiques
personne au pouvoir dans un pays, un gouvernement ou un régime

người cai trị, lãnh đạo
Các nhà lãnh đạo độc tài kiểm soát tất cả các phương tiện truyền thông.
personne qui dirige un groupe, une organisation ou une communauté

lãnh đạo, trưởng nhóm
Trưởng làng tổ chức các cuộc họp.
qui se trouve à l'intérieur, dans une chose

nội bộ, bên trong
Cầu thang bên trong dẫn lên tầng hai.
qui appartient à un autre pays ou une autre nation

ngoại quốc, nước ngoài
Cô ấy nói nhiều ngôn ngữ nước ngoài.
d'une manière conforme à la Constitution ou aux principes fondamentaux d'un État
qui concerne la Constitution d'un État ou les règles fondamentales qui organisent ses institutions
