Trình độ A2 - Đại từ, Giới từ và Liên từ
Học các đại từ, giới từ và liên từ tiếng Đức quan trọng cho các câu A2 phức tạp hơn. Những từ này giúp bạn diễn đạt con người và các mối quan hệ, kết nối ý tưởng và tạo ra những câu nói rõ ràng hơn về mặt ngữ pháp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Zeigt an, dass etwas oder jemand von einer Gruppe ausgeschlossen ist

ngoại trừ, trừ
Ngoại trừ bạn, không ai biết điều đó.
Zeigt den Zweck oder das Ziel einer Handlung

để, cho
Họ mang thức ăn để nướng.
Zeigt an, dass etwas nicht in einem bestimmten Bereich liegt

bên ngoài, ngoài
Bên ngoài trường học, hút thuốc bị cấm.
Eine Position, die weiter zurück als etwas anderes ist

đằng sau, phía sau
Đứng sau vạch kẻ!
Beschreibt Bewegung zu Städten, Ländern oder Himmelsrichtungen

đến
Cô ấy chuyển đến Hamburg.
Für etwas, als Ziel

cho
Lời yêu cầu về sự giúp đỡ là nghiêm túc.
Zeigt Besitz oder Zugehörigkeit

của, từ
Áo khoác của Lisa màu đỏ.
An einer Stelle in der Nähe

ở
Siêu thị nằm quanh góc bên phải.
Im Angesicht von etwas oder jemandem

đối diện với, trước mặt
Anh ấy ngồi trực tiếp đối diện tôi.
Zeigt an, dass sich etwas seitlich oder in der Nähe von etwas anderem befindet

bên cạnh
Chiếc xe đỗ bên cạnh ngôi nhà.
Bezeichnet eine Bewegung innerhalb eines Raums von einer Seite zur anderen

xuyên qua, qua
Dòng sông chảy xuyên qua thành phố.
Bezeichnet die Bewegung in Richtung eines Ortes oder einer Person

đến
Cô ấy chạy đến bến xe.
Zeigt an, dass etwas inbegriffen oder mit eingeschlossen ist

bao gồm, kể cả
Bao gồm phí vận chuyển, tổng giá là 25 euro.
Position oder Bewegung von etwas in der Mitte zweier Dinge

giữa
Cô ấy sống giữa thành phố và nông thôn.
Gibt den Grund oder die Ursache für etwas an

vì, do
Tàu bị trễ vì một tai nạn.
Leitet einen Nebensatz ein und gibt einen Grund an

vì, bởi vì
Chúng tôi ở nhà vì trời đang mưa.
Leitet indirekte Ja/Nein-Fragen ein

liệu, có
Hỏi cô ấy liệu cô ấy có đói không!
Ein Wort, das einen Gegensatz oder Widerspruch einleitet

nhưng
Leitet eine Bedingung oder Voraussetzung ein

nếu, khi
Tôi sẽ giúp bạn nếu bạn cần giúp đỡ.
Gibt einen Grund oder eine Begründung an

vì, bởi vì
Cô ấy ở nhà, vì trời đang mưa.
Drückt aus, dass eine Handlung nicht stattfindet

mà không
Anh ấy đã ăn pizza mà không chia sẻ nó.
Verbindet zwei Möglichkeiten oder Alternativen

hoặc
Eine nicht näher bestimmte Person

ai đó, một người nào đó
Bạn có cần ai đó để nói chuyện không?
Ein unbestimmter Teil von etwas

một số
Một số món ăn quá cay đối với tôi.
Eine Person oder Sache in eigener Person

tự mình, chính mình
Cô ấy giúp chính mình.
Ein Indefinitpronomen, das eine unbestimmte Person oder allgemeine Handlung beschreibt

người ta
Ở Nhật Bản, người ta ăn bằng đũa.
