Trình độ B1 - Ô tô và Lái xe
Lerne deutschen Wortschatz für Autos, Fahrzeugteile, Fahren, Straßenverkehr und typische Situationen unterwegs. Diese B1-Wörter helfen dir, über Fahrzeuge und Fahrerfahrungen zu sprechen und grundlegende Verkehrsinformationen besser zu verstehen.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Fahrzeug, das Kranke oder Verletzte ins Krankenhaus bringt

xe cứu thương, xe cấp cứu
Một chiếc xe cứu thương đã đậu tại hiện trường vụ tai nạn.
Zweirädriges motorisiertes Fahrzeug für eine oder zwei Personen

xe máy, mô tô
Họ đã mua một chiếc xe máy mới.
Ein Mittel zum Fahren auf Straßen, Schienen oder Wasser

phương tiện, xe cộ
Cảnh sát đã kiểm tra phương tiện.
Fahrzeug oder Dienst zum regelmäßigen Einsammeln von Hausmüll

xe thu gom rác, thu gom rác thải
Thành phố tổ chức dịch vụ thu gom rác.
Großes Fahrzeug zum Transport schwerer oder vieler Waren

xe tải, xe vận tải hạng nặng
Một chiếc xe tải đang vận chuyển đồ đạc đến căn hộ mới.
Kleines Fahrzeug, das auf dem Wasser fährt

thuyền, tàu
Một chiếc thuyền nhỏ chỉ có thể chở được vài người.
Ein Signal mit der Autohupe geben

bấm còi, kêu còi
Xe ô tô thường bấm còi trong tắc đường.
Vom Himmel sicher auf dem Boden ankommen

hạ cánh, đáp xuống
Chúng tôi đã hạ cánh an toàn trên đảo.
In die entgegengesetzte Richtung drehen oder fahren

quay, quay đầu
Cô ấy quay lại khi nghe thấy tiếng ồn.
Ein Fahrzeug an einem anderen vorbeifahren und schneller sein

vượt, vượt lên
Tôi không thể vượt xe buýt kịp thời.
Die Richtung ändern, zum Beispiel an einer Kreuzung

rẽ, quẹo
Tài xế đã rẽ quá muộn.
Ein abgegrenzter Fahrstreifen auf der Straße für Fahrzeuge

làn đường
Những chiếc xe đã đứng lâu trong làn đường trong tắc đường.
Eine stockende oder stehende Ansammlung von Fahrzeugen auf der Straße

tắc đường, kẹt xe
Vì vụ tai nạn, đã có một tắc đường khổng lồ.
Mit einem Fahrzeug über jemanden oder etwas hinwegfahren

cán qua, đâm trúng
Nếu không cẩn thận, bạn có thể dễ dàng cán qua ai đó.
Den Sicherheitsgurt anlegen und befestigen

thắt dây an toàn, cài dây an toàn
Trẻ em phải được thắt dây an toàn trong xe ô tô.
Ein unerwartetes, meist negatives Ereignis, das Schaden oder Leid verursacht

tai nạn, rủi ro
Sau tai nạn, con đường đã bị đóng.