Trình độ B1 - Trạng từ chỉ nơi chốn
Học trạng từ chỉ nơi chốn trong tiếng Đức để diễn tả vị trí, hướng, khoảng cách và các mối quan hệ không gian. Vốn từ vựng trình độ B1 này giúp bạn mô tả địa điểm và chuyển động chính xác hơn, đồng thời hiểu rõ hơn các chỉ dẫn đường đi và thông tin không gian.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Drückt eine Bewegung nach außen oder einen Zustand außerhalb eines geschlossenen Raums aus

ra ngoài, ra khỏi
Chúng tôi đã ra ngoài hôm qua.
Bezeichnet, dass man sich auf einer Reise oder einem Weg befindet

trên đường, đang đi
Bạn có thể nói cho tôi biết nếu đoàn tàu đã trên đường chưa?
An einem Ort auf der anderen Seite

ở đằng kia, ở phía bên kia
Chúng tôi gặp nhau ở đó trong công viên.
Etwas verläuft oder geht von einer Seite zur anderen, oft durch die Mitte

ngang qua, chéo
Chúng tôi đã thấy một cái cây nằm ngang qua con đường.
Nicht an irgendeinem Platz

không nơi nào, không ở đâu
Cuốn sách không ở đâu trong phòng.
Zu diesem Ort

đây, tới đây
Làm thế nào bạn đến đây?
In einen Raum oder Ort hinein

vào trong, mời vào
Anh ấy bước vào và ngồi xuống.
Aus einem Inneren nach draußen

ra ngoài, ra bên ngoài
Con mèo nhảy ra ngoài khi tôi mở cửa.
In Richtung nach oben

lên trên, hướng lên
Anh ấy leo lên ngọn núi lên trên.
In Richtung nach unten

xuống dưới, hướng xuống
Anh ấy trượt xuống dưới dốc.
In Richtung auf einen höheren Punkt

lên, lên trên
Hãy nhìn lên trời!
An vorderster Stelle

phía trước, trước mặt
Bạn đi trước, tôi sẽ theo sau.
Eine Richtungsangabe, die eine Bewegung zum gewohnten Wohnort hin bezeichnet

về nhà
Hãy về nhà sớm nhé !
Bewegung in Richtung des Sprechenden oder eines bestimmten Ortes

đây, tới đây
Mang cốc đây !
Direkt neben einem Ort oder Raum

bên cạnh, kế bên
Tôi sẽ đi bên cạnh một lát.
An etwas entlang oder daran vorbei bewegen

đã qua, vượt qua
Chúng tôi đã lái xe qua điểm đến.
Auf der gegenüberliegenden Seite

đối diện, bên kia
Trạm xe buýt nằm đối diện.
