Trình độ B2 - Trang Phục và Ngoại Hình
Ở đây, bạn học các từ về quần áo và ngoại hình như quần áo, phong cách, tủ quần áo và chuẩn mực sắc đẹp, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Experte, der Menschen oder Produkte modisch in Szene setzt

nhà tạo mẫu, chuyên gia tư vấn hình ảnh
Cô ấy là nhà tạo mẫu cho một tạp chí thời trang.
Die Gestaltung oder Aufmachung von etwas, besonders in Mode, Frisuren oder Design

tạo kiểu, kiểu tóc
Chiếc xe thuyết phục với styling thể thao.
Bezeichnung für Kleidungsstücke im Allgemeinen, besonders für alltägliche, nicht formelle Bekleidung

quần áo, trang phục
Quần áo sạch của tôi ở đâu?
Ein schmaler, erhöhter Steg, auf dem Models Kleidung für das Publikum präsentieren

sàn diễn, trình diễn thời trang
Cô ấy đã ra mắt hôm nay trên sàn diễn.
Etwas oder jemanden modisch gestalten

tạo kiểu, định hình phong cách
Chuyên gia này tạo kiểu cho người mẫu cho các buổi trình diễn thời trang.
Eine gesellschaftlich oder kulturell geprägte Vorstellung von perfekter Schönheit

chuẩn mực cái đẹp, lý tưởng về cái đẹp
Trong một số nền văn hóa, sự đầy đặn được coi là lý tưởng về vẻ đẹp.
Das äußere Erscheinungsbild oder die sichtbare Form von etwas oder jemandem

vẻ bề ngoài, hình thức bên ngoài
Bề ngoài của ngôi nhà che giấu tình trạng tồi tệ của nó.
Die Kleidung, die jemand besitzt oder trägt

tủ quần áo, quần áo
Tủ quần áo của diễn viên thật ấn tượng.
Sich mit besonderer Kleidung als jemand oder etwas anderes darstellen

hóa trang, cải trang
Trẻ em thích hóa trang thành siêu anh hùng.
Jemandem ein Kostüm anziehen lassen

hóa trang, mặc trang phục hóa trang
Cô ấy hóa trang anh trai mình thành ma để dọa anh ta.
Ein Mantel aus wasserabweisendem Material, der vor Regen schützt
Ein langer, leichter Regenmantel, oft aus wasserfestem Material

áo trench, áo mưa dài
Áo trenchcoat bảo vệ khỏi mưa nhẹ và gió.
Ein eng anliegendes Unterwäschestück, das den Unterkörper bedeckt

quần lót, slip
Anh ấy đã mua quần lót mới ở cửa hàng.
Ein Kleidungsstück, das unter der normalen Kleidung getragen wird und den Unterkörper bedeckt

quần lót, đồ lót
Chiếc quần lót này được làm từ cotton.
Ein leichtes, ärmelloses Kleidungsstück, das unter dem Hemd oder Pullover getragen wird

áo lót, áo ba lỗ
Cô ấy đã mua cho con trai mình những chiếc áo lót mới.
Ein Kleidungsstück, das den Fuß und das Bein bedeckt, meist aus Stoff oder Wolle

vớ, tất
Vào mùa đông, những đôi tất dày đặc biệt ấm áp.
Bequeme Schuhe, die man zu Hause trägt

dép đi trong nhà, dép lê
Dép đi trong nhà thoải mái và chống trượt.
Ein schmales Tuch, das um den Hals getragen und unter dem Hemdkragen gebunden wird

cà vạt, dây buộc
Tôi cần một chiếc cà vạt mới cho buổi phỏng vấn xin việc.
Ein Tuch, das um den Hals getragen wird, oft als Schutz vor Kälte oder als Modeaccessoire

khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
Anh ấy quấn khăn quàng cổ chặt quanh cổ.