Chứng chỉ Goethe B1 - Quần áo và chăm sóc cá nhân
Học từ vựng tiếng Đức về quần áo, giày dép, chăm sóc, giặt giũ và ngoại hình cá nhân, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 cho việc mua sắm, chọn quần áo, vệ sinh và các thói quen chăm sóc hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Kleidung tragen oder an sich haben

mặc, đang mặc
Cô ấy đang mặc một chiếc quần mới.
Ein Möbelstück oder Bereich, um Kleidung und Mäntel aufzuhängen oder aufzubewahren

giá treo áo, móc treo quần áo
Trong tủ quần áo, có nhiều áo khoác.
Modisch und gepflegt wirkend

sành điệu, thanh lịch
Chiếc túi xách sành điệu phù hợp hoàn hảo với trang phục của bạn.
Mit einfachem, schönem und stilvollem Aussehen

thanh lịch, tinh tế
Anh ấy có cách nói chuyện thanh lịch.
Mit wenig Platz oder schmal in der Form

chật, bó sát
Tôi cần một chiếc áo sơ mi ít chật hơn.
Ein spezielles Kleidungsstück, das man zu Festen, Theater oder Karneval trägt

trang phục, y phục
Những đứa trẻ đến bữa tiệc trong trang phục.
Einheitliche Kleidung für Mitglieder einer Gruppe oder Organisation

đồng phục
Học sinh phải mặc đồng phục ở trường này.
Ein Kleidungsstück, das den Kopf bedeckt

mũ, nón
Cô ấy đã mua một mũ đẹp.
Ein Kleidungsstück, das den Fuß bedeckt und meistens im Schuh getragen wird

vớ, tất
Anh ấy thích mang tất nhiều màu sắc.
Ein Kleidungsstück, das den Fuß und das Bein bedeckt, meist aus Stoff oder Wolle

vớ, tất
Vào mùa đông, những đôi tất dày đặc biệt ấm áp.
Ein Stück Stoff, das man tragen oder zum Bedecken benutzen kann

vải, khăn
Anh ấy dùng một miếng vải để lau bụi.
Ein kleines, meist rechteckiges Tuch zum Naseputzen oder Reinigen

khăn tay, vải
Khăn tay nằm trên bàn.
Dinge wie Ketten, Ringe oder Ohrringe, die man als Verzierung trägt

trang sức, nữ trang
Anh ấy đã tặng cô ấy một món trang sức đẹp.
Ein kleines rundes Teil zum Schließen von Kleidung

nút, nút
Cô ấy đang khâu lại cái nút.
Der sichtbare kleine Bereich auf einer Oberfläche, der schmutzig oder verfärbt ist

vết bẩn, vết ố
Vết bẩn biến mất với xà phòng.
Eine Öffnung oder ein leerer Raum in einem Material

lỗ, lỗ hổng
Vặn chặt nắp không có lỗ.
Mit Nadel und Faden Stoffe oder Materialien verbinden

may, khâu vá
Anh ấy may một chiếc túi từ quần jean cũ.
Farbe oder Kosmetik ins Gesicht auftragen, um das Aussehen zu verändern oder zu verschönern

trang điểm, thoa trang điểm
Trước buổi biểu diễn, tất cả các vũ công đều trang điểm.
Die Art, wie das Haar gestaltet oder geschnitten ist

kiểu tóc, kiểu cắt tóc
Anh ấy thường đến tiệm cắt tóc để có một kiểu tóc.
Person, die Haare schneidet und frisiert

thợ cắt tóc, nhà tạo mẫu tóc
Thợ cắt tóc đang tạo một kiểu tóc mới.
ein Mann, der beruflich Haare schneidet, pflegt, färbt oder frisiert
eine Frau, die beruflich Haare schneidet, pflegt, färbt oder frisiert